Viettel Store triển khai chương trình miễn phí kiểm tra sức khỏe

ViettelStore

Viettel Store triển khai chương trình miễn phí kiểm tra sức khỏe

Trong thời gian từ ngày 16.12, Viettel Store triển khai chương trình miễn phí kiểm tra sức khỏe cùng sản phẩm thiết bị chăm sóc sức khỏe tại 30 siêu thị Viettel Store.

Chương trình Chăm sóc tận tình - Hết mình vì sức khỏe

Chương trình Chăm sóc tận tình - Hết mình vì sức khỏe

Thời gian: Từ 16.12

Địa điểm: 30 Siêu thị Viettel Store gồm:

  • 01 Mê Linh,Vĩnh Yên
  • 277 - 279 Hồ Tùng Mậu, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • 145 Thái Hà, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 
  • 514 Đ. Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân, Hà Nội
  • 26 Đường Quang Trung, P. Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
  • ĐT303, TT. Yên Lạc, Yên Lạc, Vĩnh Phúc
  • 523 Nguyễn Văn Linh, Lê Lợi, Hưng Yên
  • 353 Trương Công Định, Phường 7, Thành phố Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu
  • 298 Trần Hưng Đạo, Đại Phúc, Bắc Ninh
  • 34 Trần Phú, Bắc Hà, Hà Tĩnh
  • Số 304A Trường Chinh (ngay ngã 3 Bình Giã - Trường Trinh) - Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Số 1 đường Nguyễn Ái Quốc, Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
  • 306 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Số 10 đường Đồng Khởi, khu phố 3, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
  • Khối 4, Diễn Châu, Nghệ An
  • Ngã 3 Đường, Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, Bắc Giang
  • 453 Đại lộ Bình Dương, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • 869 Cách Mạng Tháng Tám, Hiệp Ninh, Tây Ninh
  • QL46A, Thanh Lĩnh, Thanh Chương, Nghệ An
  • Số 07 - 08 Điện Biên Phủ, Khóm 9, Trà Vinh
  • Khu Phố 5, Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Số 123, khối Kim Tân, Phường Hoà Hiếu, Thị xã Thái Hoà, Tỉnh Nghệ An
  • Số 450A Thống Nhất, Phường Mỹ Hương, TP. Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận
  • Số 222- Quang Trung, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
  • Ấp An Bình, Xã An Tịnh, Huyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh
  • Số 281 Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Xuyên, Thành phố Long Xuyên , Tỉnh An Giang
  • Số 107 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
  • Số 638 Bà Triệu, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
  • Số 337, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương
  • Số 101, phố Tiểu Hoàng, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình

Nội dung chương trình:

1. Đối tượng áp dụng

Tất cả các khách hàng tới Siêu thị làm dịch vụ hay mua hàng

2. Cách thức triển khai

Chương trình miễn phí kiểm tra sức khỏe, bao gồm việc kiểm tra về các chỉ số:

  • Đo nhiệt độ
  • Đo huyết áp + nhịp tim
  • Đo các chỉ số cơ thể như: lượng mỡ, lượng nước, lượng cơ, lượng xương, BMI chỉ số khối cơ thể, BMR chỉ số trao đổi chất

3. Các thông tin tham chiếu về chỉ số sức khỏe, thông tin như sau:

A. Về nhiệt độ:

a. Phạm vi bình thường cho nhiệt độ cơ thể là từ 36°C - 37°C

b. Một số yếu tố ảnh hưởng đến nhiệt độ cơ thể như:

  • Tuổi tác: ở trẻ em thông thường thân nhiệt sẽ cao hơn người lớn vì trung khu điều hòa thân nhiệt của trẻ chưa hoàn chỉnh nên nếu có bất kỳ thay đổi nào trong cơ thể cũng có thể gây sốt cao và đôi khi kèm co giật. Người già vận động kém, nhu cầu chuyển hoá và hấp thu thấp nên thân nhiệt thường thấp so với người trẻ.
  • Khi hoạt động nhiệt độ tăng.
  • Nội tiết: phụ nữ nhiệt độ cơ thể thường cao hơn nam giới đặc biệt trong thời kỳ rụng trứng.
  • Stress thường làm thay đổi nhiệt độ: tăng hoặc hạ nhiệt độ.
  • Nhiệt độ môi trường tác động đến thân nhiệt nhưng thay đổi không nhiều khoảng 0,5°C. Đặc biệt ở người già hay trẻ em thường nhạy cảm với sự thay đổi nhiệt độ môi trường hơn so với người trẻ.
  • Thời gian đo thân nhiệt: nhiệt độ cơ thể thay đổi từ 0,5°C đến 1°C trong ngày. Thông thường nhiệt độ cơ thể thấp nhất vào sáng sớm và cao nhất sau 6 giờ chiều.

c. Sốt được phân loại theo các mức:

  • Sốt nhẹ: khi nhiệt độ cơ thể từ 37 - 38°C.
  • Sốt vừa: khi nhiệt độ cơ thể từ 38 - 39°C.
  • Sốt cao: khi nhiệt độ cơ thể từ 39 - 40°C.
  • Sốt quá cao: khi nhiệt độ cơ thể trên 40°C.

B. Về huyết áp và nhịp tim

Bảng tham chiếu về chỉ số huyết áp và nhịp tim tiêu chuẩn

Bảng chỉ số huyết áp và nhịp tim

Bảng chỉ số huyết áp cho người lớn

Bảng chỉ số huyết áp và nhịp tim (1)

C. Về chỉ số BMI:

  • Chỉ số BMI là chỉ số khối cơ thể, hay còn được gọi là chỉ số thể trọng, dùng để đo mức độ cân đối của cơ thể

Bảng tham chiếu về chỉ số BMI

Bảng tham chiếu về chỉ số BMI

D. Các chỉ số khác:

  • Chỉ số BMR: tỷ lệ trao đổi chất của cơ thể. Chỉ số này cho biết mức năng lượng tối thiểu mà cơ thể bạn cần để duy trì các hoạt động bình thường là bao nhiêu.
  • Chỉ số lượng nước, lượng mỡ, lượng cơ, lượng xương: các chỉ số này là các chỉ số tham khảo với mức khuyến cáo, ví dụ như chỉ số lượng nước của nữ là 45 - 60% trọng lượng cơ thể, nam là 50 - 65% trọng lượng cơ thể, vận động viên cao hơn người bình thường 5%. Lượng mỡ đối với nam giới nên ở trong mức từ 6 - 24%, với nữ là 14 - 32%

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Mời bạn đăng nhập để bình luận.
Bằng cách điền và gửi thông tin, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng của ViettelStore