![]() |
![]() |
![]() |
| iPhone SE
(thế hệ thứ 2) |
iPhone 7 | iPhone 11 Pro |
| Dung lượng lưu trữ
64GB 128GB 256GB |
Dung lượng lưu trữ
32GB 128GB |
Dung lượng lưu trữ
64GB 256GB 512GB |
Màu
|
Màu
|
Màu
|
![]() |
![]() |
![]() |
| 4.7 inch | 4.7 inch | 5.8 inch |
| Thiết kế bằng kính và nhôm | - | Thiết kế bằng thép không gỉ và kính nhám |
![]() |
![]() |
![]() |
| Đơn | Đơn | Ba |
| Camera Wide 12MP | Camera Wide 12MP | Camera Ultra Wide, Wide và Telephoto 12MP với chế độ Ban Đêm |
| Camera | Camera | Camera |
| Facetime HD | Facetime HD | TrueDepth |
| 7MP có khả năng quay video HD 1080p với tốc độ 30 fps | 7MP có khả năng quay video HD 1080p với tốc độ 30 fps | 12MP có khả năng quay video 4K tốc độ tối đa 60 fps |
![]() |
![]() |
![]() |
| Touch ID | Touch ID | Face ID |
![]() |
![]() |
![]() |
| Chip A13 Bionic với Neural Engine thế hệ thứ 3 | Chip A10 Fusion | Chip A13 Bionic với Neural Engine thế hệ thứ 3 |
![]() |
![]() |
![]() |
| Thời lượng pin tương tự iPhone 8 | Thời lượng pin dài hơn iPhone 6s đến 2 giờ | Thời lượng pin dài hơn iPhone XS đến 4 giờ |
Khả năng chống nước 1m trong vòng tối đa 30 phút |
Khả năng chống nước 1m trong vòng tối đa 30 phút |
Khả năng chống nước 4m trong vòng tối đa 30 phút |