ViettelStore
So sánh "XIAOMI SMART BAND 10"
Chi tiết so sánh
  • Pin
    Pin Li-Po, 233mAh
  • Thời gian sử dụng pin
    21 ngày với nhu cầu bình thường; 9 ngày với AOD
  • Cổng sạc
    Đế sạc từ tính
    • Kết nối được với hệ điều hành
      Ứng dụng Mi Fitness
    • Kết nối
      2.4 GHz, Bluetooth 6.0 và BLE
    • Cảm biến
      Cảm biến IMU 9 trục (Cảm biến gia tốc kế, cảm biến con quay hồi chuyển, cảm biến từ kế), Cảm biến nhịp tim quang học, Cảm biến ánh sáng
      • Màn hình
        AMOLED 1,72 inch
      • Kích thước màn hình
        1,72 inch
      • Công nghệ màn hình
        AMOLED
      • Độ phân giải
        286 × 482 pixel, PPI 347
      • Kích thước mặt
        42.6 mm
        • Theo dõi sức khoẻ
          Chế độ luyện tập, Theo dõi giấc ngủ, Đo nhịp tim, Đo lượng oxy trong máu, Đo mức độ stress, Đo VO2 max (Đo lượng tiêu thụ oxy tối đa), Theo dõi chu kỳ, Bài tập thở
        • Hiển thị thông báo
          Cuộc gọi, Messenger, ZALO
        • Chống nước / Kháng nước
          5 ATM theo tiêu chuẩn ISO 22810:2010, nghĩa là sản phẩm có thể chịu được áp lực nước tĩnh ở độ sâu lên đến 50 mét trong 10 phút
        • Tiện ích khác
          Chế độ DND (Không làm phiền), Đồng hồ bấm giờ, Điều khiển chụp ảnh, Điều khiển chơi nhạc, Trả lời nhanh tin nhắn có sẵn, Báo thức, Đèn pin, Hẹn giờ, Định vị GNSS tự động, Chu kỳ mặt trăng, Truyền dữ liệu nhịp tim, Khóa mật khẩu
        • Tiện ích đặc biệt
          Màn hình luôn hiển thị Tìm điện thoại / Tìm đồng hồ Dự báo thời tiết
          • Hệ điều hành
            Android 8.0 hoặc iOS 14.0 trở lên
          • CPU
            Hãng không công bố
            • Kích thước cổ tay
              135–210mm
            • Kích thước & khối lượng
              42.6×28.2×8.99mm, Khoảng 17 g
            • Chất liệu dây
              Cao su
            • Chất liệu mặt
              Kính cường lực
            • Chất liệu khung viền
              Hợp kim nhôm