ViettelStore

Điểm chuẩn Đại học Kiên Giang (TKG) 2025 mới nhất – Chi tiết theo từng ngành

06/08/2026 | 07:00 PM

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025 đã được công bố với đầy đủ mức điểm theo từng phương thức xét tuyển. Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, V-SAT, đồng thời so sánh với các năm trước và cập nhật thông tin tuyển sinh giúp thí sinh dễ dàng lựa chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Kiên Giang 2025 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Trường Đại học Kiên Giang là cơ sở đào tạo đa ngành tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, thu hút đông đảo thí sinh với các nhóm ngành sư phạm, kinh tế, kỹ thuật, công nghệ, nông nghiệp và du lịch. Năm 2025, điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025 có sự điều chỉnh ở nhiều ngành, phản ánh mức độ cạnh tranh của từng lĩnh vực đào tạo.

Trường Đại học Kiên Giang tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
Trường Đại học Kiên Giang tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long

Có thể thấy nhóm ngành Sư phạm tiếp tục dẫn đầu với mức điểm trên 22 điểm. Trong khi đó, các ngành kinh tế, kỹ thuật, nông nghiệp chủ yếu dao động từ 15–18 điểm.

Dưới đây là chi tiết bảng điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025 theo phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17140209Sư phạm Toán học24.85
27140202Giáo dục Tiểu học24.4
37140201Giáo dục Mầm non22.45
47140231Sư phạm Tiếng Anh23.93
57340301Kế toán15
67340101Quản trị Kinh doanh15.5
77340201Tài chính – Ngân hàng15
87340120Kinh doanh Quốc tế15
97340122Thương mại Điện tử15
107380101Luật19.2
117420201Công nghệ Sinh học15
127480201Công nghệ Thông tin17
137320104Truyền thông đa phương tiện18.85
147510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng15
157510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô15.5
167510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường15
177520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15
187540101Công nghệ Thực phẩm15
197620301Nuôi trồng Thủy sản15
207620110Khoa học Cây trồng15
217620105Chăn nuôi15
227220201Ngôn ngữ Anh16
237220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam20.6
247810101Du lịch18
257850101Quản lý Tài nguyên và Môi trường15

Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển khác

Ngoài xét điểm thi THPT, nhà trường còn áp dụng nhiều phương thức tuyển sinh khác nhằm tạo thêm cơ hội cho thí sinh.

Điểm chuẩn học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn học bạ dao động từ 17,75 đến 28,40 điểm. Chi tiết điểm chuẩn xét tuyển các ngành như sau:

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17140209Sư phạm Toán học28.4
27140201Giáo dục Tiểu học28.11
37140201Giáo dục Mầm non26.08
47140231Sư phạm Tiếng Anh27.47
57340301Kế toán18.15
67340101Quản trị Kinh doanh19.25
77340201Tài chính – Ngân hàng17.75
87340120Kinh doanh Quốc tế20.35
97340122Thương mại Điện tử18.10
107380101Luật22.75
117420201Công nghệ Sinh học20.6
127480201Công nghệ Thông tin20.8
137320104Truyền thông đa phương tiện21.8
147510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng18.25
157510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô19.35
167510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường19.8
177520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.15
187540101Công nghệ Thực phẩm18.25
197620301Nuôi trồng Thủy sản19.6
207620110Khoa học Cây trồng20.25
217620105Chăn nuôi19.9
227220201Ngôn ngữ Anh20.15
237220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam24.21
247810101Du lịch21.7
257850101Quản lý Tài nguyên và Môi trường18.55

 

Điểm chuẩn các ngành xét tuyển theo học bạ từ 17,75 đến 28,40 điểm
Điểm chuẩn các ngành xét tuyển theo học bạ từ 17,75 đến 28,40 điểm

Điểm chuẩn Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL nằm trong khoảng 600 – 988 điểm. Thí sinh cập nhật điểm chuẩn các chuyên ngành tại đây:

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17140209Sư phạm Toán học988
27140201Giáo dục Tiểu học976
37140201Giáo dục Mầm non892
47340301Kế toán600
57340101Quản trị Kinh doanh620
67340201Tài chính – Ngân hàng600
77340120Kinh doanh Quốc tế600
87340122Thương mại Điện tử600
97380101Luật760
107420201Công nghệ Sinh học600
117480201Công nghệ Thông tin680
127320104Truyền thông đa phương tiện724
137510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng600
147510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô620
157510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường600
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa600
177540101Công nghệ Thực phẩm600
187620301Nuôi trồng Thủy sản600
197620110Khoa học Cây trồng600
207620105Chăn nuôi600
217220201Ngôn ngữ Anh640
227220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam820
237810101Du lịch720
247850101Quản lý Tài nguyên và Môi trường600

 

Điểm chuẩn tuyển sinh xét theo phương thức ĐGNL từ khoảng 600 – 988 điểm
Điểm chuẩn tuyển sinh xét theo phương thức ĐGNL từ khoảng 600 – 988 điểm

Điểm chuẩn V-SAT năm 2025

Với kỳ thi đánh giá đầu vào V-SAT, điểm chuẩn dao động từ 196 đến 288,22 điểm. Chi tiết điểm chuẩn xét theo V-SAT như sau:

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
17340301Kế toán196
27340101Quản trị Kinh doanh204.64
37340201Tài chính – Ngân hàng196
47340120Kinh doanh Quốc tế196
57340122Thương mại Điện tử196
67380101Luật263.14
77420201Công nghệ Sinh học196
87480201Công nghệ Thông tin229.71
97320104Truyền thông đa phương tiện248.1
107510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng196
117510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô204.64
127510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường196
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa196
147540101Công nghệ Thực phẩm196
157620301Nuôi trồng Thủy sản196
167620110Khoa học Cây trồng196
177620105Chăn nuôi196
187220201Ngôn ngữ Anh213
197220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam288.22
207810101Du lịch246.43
217850101Quản lý Tài nguyên và Môi trường196

 

Điểm chuẩn các ngành xét theo điểm đánh giá đầu vào V-SAT từ 196 đến 288,22 điểm
Điểm chuẩn các ngành xét theo điểm đánh giá đầu vào V-SAT từ 196 đến 288,22 điểm

So sánh điểm chuẩn 2025 với 2024, 2023 theo từng ngành

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn của các ngành dành cho các thí sinh tham khảo để nắm được xu hướng biến động điểm qua các năm:

Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
7140209Sư phạm Toán học24.8525.88
7140201Giáo dục Tiểu học24.4027.53
7140201Giáo dục Mầm non22.4525.57
7340301Kế toán1516.05
7340101Quản trị Kinh doanh15.514.95
7340201Tài chính – Ngân hàng1515.05
7340120Kinh doanh Quốc tế1517.00
7340122Thương mại Điện tử1515.45
7380101Luật19.216.50
7420201Công nghệ Sinh học1514.00
7480201Công nghệ Thông tin1715.15
7320104Truyền thông đa phương tiện18.8517
7510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng1515.45
7510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô15.5015.10
7510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường1515.40
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1517
7540101Công nghệ Thực phẩm1517
7620301Nuôi trồng Thủy sản1517.50
7620110Khoa học Cây trồng1514.25
7620105Chăn nuôi1514.25
7220201Ngôn ngữ Anh1615.75
7220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam20.617.00
7810101Du lịch1817
7850101Quản lý Tài nguyên và Môi trường1517

Nhận xét xu hướng biến động:

  • Khối ngành Sư phạm vẫn có điểm cao nhất nhưng giảm từ 1–3 điểm so với năm trước.
  • Ngành Luật tăng mạnh nhờ sức hút của nhóm ngành pháp lý.
  • Công nghệ Thông tin và Truyền thông đa phương tiện tiếp tục ghi nhận mức tăng do nhu cầu nhân lực lớn.
  • Nhiều ngành kỹ thuật, nông nghiệp giữ mức điểm ổn định ở ngưỡng 15 điểm.
Đánh giá điểm chuẩn khối ngành Sư phạm vẫn luôn có điểm cao nhất
Đánh giá điểm chuẩn khối ngành Sư phạm vẫn luôn có điểm cao nhất

Giới thiệu nhanh về Trường Đại học Kiên Giang

Nếu các thí sinh đang quan tâm đến trường, dưới đây là những thông tin quan trọng cần biết khi lựa chọn nộp hồ sơ và theo học tại Đại học Kiên Giang:

  • Mã trường: TKG
  • Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến: khoảng 2.230 chỉ tiêu đại học chính quy.
  • Số ngành đào tạo: 30 ngành, trong đó có nhiều ngành mới được mở.
  • Các phương thức xét tuyển:
  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét học bạ THPT.
  • Xét kết quả Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM.
  • Xét điểm kỳ thi V-SAT.
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên theo quy định.
  • Nhóm ngành đào tạo: Sư phạm, Kinh tế, Luật, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật, Nông nghiệp, Thủy sản, Du lịch, Ngoại ngữ…
  • Học phí tham khảo: dao động theo từng nhóm ngành; khối Sư phạm được hưởng chính sách theo quy định của Nhà nước, các ngành khác có mức học phí phù hợp với mặt bằng các trường đại học công lập.
Thông tin chung về Đại học Kiên Giang
Thông tin chung về Đại học Kiên Giang

Những ngành luôn có điểm chuẩn top đầu và lưu ý khi đăng ký nguyện vọng

Qua nhiều năm tuyển sinh, có thể thấy các ngành đào tạo tại Đại học Kiên Giang có mức điểm chuẩn cao nhất của trường gồm:

  • Sư phạm Toán học
  • Giáo dục Tiểu học
  • Sư phạm Tiếng Anh
  • Giáo dục Mầm non
  • Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
  • Luật
  • Truyền thông đa phương tiện
Tổng hợp các ngành có mức điểm chuẩn cao nhất tại Đại học Kiên Giang
Tổng hợp các ngành có mức điểm chuẩn cao nhất tại Đại học Kiên Giang

Khi đăng ký nguyện vọng, thí sinh nên chú ý một số điểm sau để tăng cơ hội chọn được ngành học phù hợp:

  • Ưu tiên lựa chọn ngành phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp.
  • Tham khảo điểm chuẩn các năm để đánh giá mức độ cạnh tranh.
  • Đăng ký thêm các nguyện vọng có mức điểm an toàn nhằm tăng cơ hội trúng tuyển.
  • Theo dõi thông báo chính thức của trường về lịch xác nhận nhập học và các đợt xét tuyển bổ sung (nếu có).

Kết luận

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025 cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành. Trong đó, khối Sư phạm vẫn giữ vị trí dẫn đầu, còn các ngành Công nghệ thông tin, Luật, Truyền thông đa phương tiện tiếp tục thu hút nhiều thí sinh. Việc theo dõi điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025 sẽ giúp bạn xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả và tăng khả năng trúng tuyển vào ngành học mong muốn.

Để chuẩn bị tốt cho hành trình đại học, tân sinh viên nên trang bị một chiếc laptop phục vụ học tập cùng một điện thoại thông minh hỗ trợ học trực tuyến, tra cứu tài liệu và kết nối mọi lúc. Hãy đến Viettel Store để lựa chọn các mẫu laptop và điện thoại chính hãng với nhiều ưu đãi hấp dẫn, trả góp linh hoạt cùng chế độ bảo hành uy tín, giúp các tân sinh viên tự tin bắt đầu năm học mới.

Xem thêm:

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Mời bạn đăng nhập Đăng nhập để bình luận.
Bằng cách điền và gửi thông tin, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng của ViettelStore