ViettelStore
So sánh "Oppo Reno8 5G"
Chi tiết so sánh
  • Màn hình
    6.4 inch, màn hình đục lỗ, 1080 x 2400 (FHD+)
  • Kích thước màn hình
    6.7" - Tần số quét 120 Hz
  • Độ phân giải
    1.5K (1280 x 2800 Pixels)
  • Loại màn hình
    AMOLED
  • Độ phân giải
    2532x1170 pixel với mật độ điểm ảnh 460 ppi
  • Loại màn hình
    Super Retina XDR
  • Kích thước màn hình
    6,1 inch 
  • Chipset
    Dimensity 1300 5G, tối đa 3.0GHz
  • Chip đồ họa (GPU)
    Adreno 750
  • Chipset
    Snapdragon 8 Gen 3
  • Tốc độ CPU
    1 nhân 3.3 GHz, 3 nhân 3.2 GHz, 2 nhân 3 GHz & 2 nhân 2.3 GHz
  • Hệ điều hành
    MagicOS 9.0 (Dựa trên Android 15)
  • Chipset
    Chip A18
  • Chip đồ họa (GPU)
    GPU 4 lõi mới
  • Tốc độ CPU
    Đang cập nhật
  • Hệ điều hành
    iOS 18
  • Ram / Rom
    8 GB/ 256 GB
  • RAM
    12GB
  • Danh bạ
    Không giới hạn
  • RAM
    8GB
  • Danh bạ
    Không giới hạn
  • Camera trước
    32 MP
  • Độ phân giải
    50MP (khẩu độ f/2.0)
  • Tính năng
    Ảnh chuyển động, Chân dung, Bộ lọc, Bắt nét nụ cười, chế độ gương, Hẹn giờ, Điều khiển bằng cử chỉ, Chế độ ban đêm, Hình mờ, ĐỘ PHÂN GIẢI CAO, chế độ quay video kép
  • Độ phân giải
    Camera 12MP, Khẩu độ ƒ/1.9
  • Tính năng
    Tự động lấy nét theo pha Focus Pixels, Tự động chống rung hình ảnh, Chế độ Chụp Liên Tục, Video tua nhanh có chống rung, Tua nhanh ở chế độ Ban Đêm, Chế độ quay video QuickTake
  • Camera
    50MP (Chính) + 8MP (Góc rộng) + 2MP (Marco)
      • Dung lượng Pin
        4500 mAh
      • Dung lượng Pin
        6000 mAh
      • Sạc
        100W SuperCharge, Sạc nhanh không dây 50W
      • Dung lượng Pin
        Thời gian xem video: Lên đến 26 giờ; Thời gian nghe nhạc: Lên đến 90 giờ
      • Sạc
        Sạc lên đến 50% trong 30 phút