ViettelStore

Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt (DLU) 2025 mới nhất – Chi tiết theo từng ngành

06/08/2026 | 09:00 PM

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025 theo nhiều phương thức xét tuyển gồm điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT và điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM, ĐHQG Hà Nội. Mức điểm chuẩn 2025 dao động từ 16,00 đến 28,50 điểm tùy từng ngành và từng phương thức xét tuyển. Dưới đây là danh sách tổng hợp điểm chuẩn mới nhất theo từng phương thức xét tuyển để thí sinh dễ dàng tra cứu.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT

So với mùa tuyển sinh trước, điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025 có sự điều chỉnh ở nhiều nhóm ngành. Khối ngành Sư phạm tiếp tục giữ mức điểm cao nhất, trong khi các ngành thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội, Công nghệ và Nông nghiệp có mức điểm phù hợp, tạo thêm nhiều cơ hội cho thí sinh.

Điểm chuẩn tuyển sinh Trường Đại học Đà Lạt 2025 có sự điều chỉnh ở nhiều ngành
Điểm chuẩn tuyển sinh Trường Đại học Đà Lạt 2025 có sự điều chỉnh ở nhiều ngành

Theo công bố của trường, điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025 theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 – 28,50 điểm. Cụ thể các ngành như sau:

STTMã ngànhNgành họcĐiểm chuẩn THPT 2025
17140202Giáo dục Tiểu học26.50
27140209Sư phạm Toán học28.50
37140210Sư phạm Tin học27.10
47140211Sư phạm Vật lý28.25
57140212Sư phạm Hóa học28.00
67140213Sư phạm Sinh học27.25
77140217Sư phạm Ngữ văn27.75
87140218Sư phạm Lịch sử27.75
97140231Sư phạm Tiếng Anh27.75
107220201Ngôn ngữ Anh20.50
117229010Lịch sử20.00
127229030Văn học21.00
137310301Xã hội học17.00
147310601Quốc tế học16.00
157310608Đông phương học16.50
167310612Trung Quốc học21.00
177310630Việt Nam học16.50
187340101Quản trị kinh doanh21.00
197340201Tài chính – Ngân hàng20.00
207340301Kế toán20.00
217380101Luật23.00
227380104Luật hình sự và tố tụng hình sự21.00
237420101Sinh học17.00
247420201Công nghệ sinh học17.00
257440102Vật lý học17.50
267440112Hóa học17.50
277460101Toán học22.00
287460108Khoa học dữ liệu17.00
297480201Công nghệ thông tin17.00
307510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông17.50
317510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.00
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trường17.00
337520402Kỹ thuật hạt nhân21.00
347540101Công nghệ thực phẩm19.00
357540104Công nghệ sau thu hoạch17.00
367620109Nông học17.00
377720203Hóa dược17.50
387760101Công tác xã hội18.50
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22.00
407810106Du lịch văn hóa20.00

Qua bảng điểm có thể thấy, nhóm Sư phạm tiếp tục dẫn đầu về mức điểm trúng tuyển. Trong đó:

  • Sư phạm Toán học: 28,50 điểm (cao nhất toàn trường).
  • Sư phạm Vật lý: 28,25 điểm.
  • Sư phạm Hóa học: 28,00 điểm.
  • Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử và Tiếng Anh cùng đạt 27,75 điểm.

Ở nhóm ngành ngoài sư phạm, ngành Luật đạt 23 điểm; Toán học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành cùng lấy 22 điểm. Các ngành như Quản trị kinh doanh, Trung Quốc học, Kỹ thuật hạt nhân có mức điểm 21 điểm.

Trong khi đó, nhiều ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ, Khoa học cơ bản, Nông nghiệp và Khoa học xã hội có mức điểm từ 16–18 điểm, mở ra nhiều cơ hội trúng tuyển cho thí sinh có mức điểm trung bình khá.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025 theo phương thức xét học bạ THPT

Ngoài phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025 theo kết quả học bạ THPT cũng nhận được nhiều sự quan tâm từ thí sinh. Năm nay, mức điểm trúng tuyển dao động từ 19,00 đến 29,00 điểm, tùy theo từng ngành đào tạo.

Điểm chuẩn theo kết quả học bạ THPT Trường Đại học Đà Lạt 2025
Điểm chuẩn theo kết quả học bạ THPT Trường Đại học Đà Lạt 2025

Chi tiết điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT 2025 như sau:

STTMã ngànhNgành họcĐiểm học bạ
17140202Giáo dục Tiểu học27.67
27140209Sư phạm Toán học29.00
37140210Sư phạm Tin học28.07
47140211Sư phạm Vật lý28.83
57140212Sư phạm Hóa học28.67
67140213Sư phạm Sinh học28.17
77140217Sư phạm Ngữ văn28.50
87140218Sư phạm Lịch sử28.50
97140231Sư phạm Tiếng Anh28.50
107220201Ngôn ngữ Anh23.50
117229010Lịch sử23.00
127229030Văn học24.00
137310301Xã hội học20.00
147310601Quốc tế học19.00
157310608Đông phương học19.50
167310612Trung Quốc học24.00
177310630Việt Nam học19.50
187340101Quản trị kinh doanh24.00
197340201Tài chính – Ngân hàng23.00
207340301Kế toán23.00
217380101Luật25.33
227380104Luật hình sự và tố tụng hình sự24.00
237420101Sinh học20.00
247420201Công nghệ sinh học20.00
257440102Vật lý học20.50
267440112Hóa học20.50
277460101Toán học24.67
287460108Khoa học dữ liệu20.00
297480201Công nghệ thông tin20.00
307510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông20.50
317510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa21.00
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trường20.00
337520402Kỹ thuật hạt nhân24.00
347540101Công nghệ thực phẩm22.00
357540104Công nghệ sau thu hoạch20.00
367620109Nông học20.00
377720203Hóa dược20.50
387760101Công tác xã hội21.50
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành24.67
407810106Du lịch văn hóa23.00

Ở phương thức xét học bạ, nhóm ngành Sư phạm vẫn duy trì sức hút lớn khi đều có mức điểm trên 28 điểm. Trong đó, Sư phạm Toán học dẫn đầu với 29,00 điểm, tiếp theo là Sư phạm Vật lý (28,83 điểm), Sư phạm Hóa học (28,67 điểm), Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử và Tiếng Anh cùng đạt 28,50 điểm.

Các ngành thuộc khối Kinh tế, Luật và Du lịch có điểm chuẩn dao động từ 23 đến hơn 25 điểm. Trong khi đó, nhóm ngành Công nghệ, Khoa học tự nhiên và Nông nghiệp chủ yếu lấy từ 20–22 điểm, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025 theo điểm đánh giá năng lực

Năm 2025, Trường Đại học Đà Lạt tiếp tục sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM và Đại học Quốc gia Hà Nội để tuyển sinh. Đây là phương thức được nhiều thí sinh lựa chọn nhằm tăng cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn.

Phương thức tuyển sinh theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực
Phương thức tuyển sinh theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực

Mức điểm chuẩn năm 2025 cụ thể như sau:

STTMã ngànhNgành họcĐiểm chuẩn sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực
   ĐHQG-HCMĐHQG-HN
17140202Giáo dục Tiểu học963113
27140209Sư phạm Toán học1025123
37140210Sư phạm Tin học978116
47140211Sư phạm Vật lý1013121
57140212Sư phạm Hóa học1000121
67140213Sư phạm Sinh học981116
77140217Sư phạm Ngữ văn994119
87140218Sư phạm Lịch sử994119
97140231Sư phạm Tiếng Anh994119
107220201Ngôn ngữ Anh79088
117229010Lịch sử78085
127229030Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)80090
137310301Xã hội học65070
147310601Quốc tế học60065
157310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)62568
167310612Trung Quốc học80090
177310630Việt Nam học62568
187340101Quản trị kinh doanh80090
197340201Tài chính – Ngân hàng78085
207340301Kế toán78085
217380101Luật85098
227380104Luật hình sự và tố tụng hình sự80090
237420101Sinh học65070
247420201Công nghệ sinh học65070
257440102Vật lý học67573
267440112Hóa học67573
277460101Toán học (Toán – Tin học)82095
287460108Khoa học dữ liệu65070
297480201Công nghệ thông tin65070
307510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông67573
317510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa70075
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trường65070
337520402Kỹ thuật hạt nhân80090
347540101Công nghệ thực phẩm75080
357540104Công nghệ sau thu hoạch65070
367620109Nông học65070
377720203Hóa dược67573
387760101Công tác xã hội72578
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành82095
407810106Du lịch văn hóa78085

Điểm chuẩn đánh giá năng lực tiếp tục cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành. Khối Sư phạm có mức điểm cao nhất ở cả hai kỳ thi, nổi bật là Sư phạm Toán học với 1.025 điểm (ĐHQG TP.HCM) và 123 điểm (ĐHQG Hà Nội).

Các ngành như Luật, Quản trị kinh doanh, Toán học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành cũng duy trì ngưỡng điểm khá cao. Trong khi đó, nhiều ngành Công nghệ, Khoa học tự nhiên và Nông nghiệp chỉ yêu cầu từ 600–700 điểm (ĐHQG TP.HCM), tạo điều kiện thuận lợi cho nhiều thí sinh có thêm lựa chọn.

So sánh điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025 với năm 2024

Đối chiếu dữ liệu tuyển sinh trong hai năm gần nhất cho thấy điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025 có nhiều biến động đáng chú ý.

So sánh điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025 và 2024
So sánh điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025 và 2024

Nhìn chung, điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT tăng ở khá nhiều ngành, đặc biệt là nhóm Sư phạm. Trong khi đó, phương thức xét học bạ ghi nhận xu hướng giảm nhẹ ở một số ngành thuộc khối Kinh tế, Công nghệ và Ngôn ngữ.

Mã ngànhNgành họcĐiểm thi THPTĐiểm xét học bạĐiểm ĐGNL ( thang 30)
  202520242025202420252024
7140202Giáo dục Tiểu học26.5026.0027.6728.0024.0820.00
7140209Sư phạm Toán học28.5025.8029.0029.2525.6324.25
7140210Sư phạm Tin học27.1023.8028.0727.5024.4520.00
7140211Sư phạm Vật lý28.2525.2528.8328.5025.3323.00
7140212Sư phạm Hóa học28.0025.2528.6728.7525.0022.00
7140213Sư phạm Sinh học27.2524.2528.1728.0024.5320.00
7140217Sư phạm Ngữ văn27.7527.7528.5028.7524.8521.50
7140218Sư phạm Lịch sử27.7527.2528.5028.7524.8520.00
7140231Sư phạm Tiếng Anh27.7525.5028.5028.5024.8523.50
7220201Ngôn ngữ Anh20.5017.5023.5024.5019.7516.00
7229010Lịch sử20.0017.0023.0019.0019.5016.00
7229030Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)21.0017.0024.0019.0020.0016.00
7310301Xã hội học17.0017.0020.0019.0016.2516.00
7310601Quốc tế học16.0017.0019.0019.0015.0016.00
7310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)16.5017.0019.5023.0015.6316.00
7310612Trung Quốc học21.0021.0024.0023.0020.0016.00
7310630Việt Nam học16.5017.0019.5019.0015.6316.00
7340101Quản trị kinh doanh21.0018.0024.0025.0020.0016.00
7340201Tài chính – Ngân hàng20.0019.0023.0026.0019.5016.00
7340301Kế toán20.0017.5023.0024.0019.5016.00
7380101Luật23.0022.0025.3325.5021.2516.00
7380104Luật hình sự và tố tụng hình sự21.0020.0024.0023.0020.0016.00
7420101Sinh học17.0017.0020.0020.0016.2516.00
7420201Công nghệ sinh học17.0017.0020.0019.0016.2516.00
7440102Vật lý học17.5017.0020.5019.0016.8816.00
7440112Hóa học17.5017.0020.5019.0016.8816.00
7460101Toán học (Toán – Tin học)22.0017.0024.6719.0020.5016.00
7460108Khoa học dữ liệu17.0017.0020.0019.0016.2516.00
7480201Công nghệ thông tin17.0017.0020.0024.0016.2516.00
7510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông17.5017.0020.5019.0016.8816.00
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.0017.0021.0019.0017.5016.00
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường17.0017.0020.0019.0016.2516.00
7520402Kỹ thuật hạt nhân21.0017.0024.0019.0020.0016.00
7540101Công nghệ thực phẩm19.0017.0022.0019.0018.7516.00
7540104Công nghệ sau thu hoạch17.0017.0020.0019.0016.2516.00
7620109Nông học17.0017.0020.0019.0016.2516.00
7720203Hóa dược17.5017.0020.5022.0016.8816.00
7760101Công tác xã hội18.5017.0021.5019.0018.1316.00
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22.0020.5024.6725.0020.5016.00
7810106Du lịch văn hóa20.0017.0023.0020.0019.5016.00

Qua bảng điểm chi tiết so sánh trên đây có thể thấy:

  • Khối Sư phạm tiếp tục là nhóm ngành có mức tăng mạnh nhất.
  • Các ngành thuộc nhóm Kinh tế, Ngôn ngữ và Du lịch đều tăng từ 1–3 điểm.
  • Một số ngành Công nghệ và Khoa học cơ bản giữ mức điểm ổn định, giúp thí sinh có thêm cơ hội trúng tuyển.
  • Điểm chuẩn đánh giá năng lực cũng tăng ở nhiều ngành, phản ánh sức hút ngày càng lớn của Trường Đại học Đà Lạt.

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Đà Lạt

Đại học Đà Lạt (DLU) hiện đào tạo hơn 40 ngành đại học chính quy với nhiều lĩnh vực khác nhau. Đặc biệt, từ năm 2026 trường mở thêm ngành Văn hóa học, góp phần mở rộng lựa chọn cho thí sinh yêu thích nhóm ngành khoa học xã hội và quản lý văn hóa.

Đại học Đà Lạt đào tạo hơn 40 ngành đại học chính quy
Đại học Đà Lạt đào tạo hơn 40 ngành đại học chính quy

Chi tiết thông tin về Đại học Đà Lạt (DLU) gồm:

Nội dungThông tin
Tên trườngTrường Đại học Đà Lạt
Mã trườngTDL
Tổng chỉ tiêu dự kiếnKhoảng 3.500 chỉ tiêu
Ngành mớiVăn hóa học
Phương thức tuyển sinhĐiểm thi THPT, học bạ THPT, ĐGNL ĐHQG TP.HCM, ĐGNL ĐHQG Hà Nội, xét tuyển thẳng
Lĩnh vực đào tạoSư phạm, Kinh tế, Luật, CNTT, Du lịch, Nông nghiệp, Công nghệ, Khoa học tự nhiên, Ngoại ngữ…

 

Những ngành có điểm chuẩn cao nhất tại Trường Đại học Đà Lạt

Những ngành có tỷ lệ cạnh tranh cao và thu hút nhiều hồ sơ đăng ký mỗi năm tại Đại học Đà Lạt. Nếu có nguyện vọng theo học các ngành này, thí sinh nên cân nhắc kỹ chiến lược sắp xếp nguyện vọng và theo dõi sát các thông báo tuyển sinh chính thức của nhà trường.

Theo kết quả tuyển sinh năm 2025, các ngành có điểm chuẩn nổi bật gồm:

NgànhĐiểm THPT
Sư phạm Toán học28.50
Sư phạm Vật lý28.25
Sư phạm Hóa học28.00
Sư phạm Ngữ văn27.75
Sư phạm Lịch sử27.75
Sư phạm Tiếng Anh27.75
Sư phạm Sinh học27.25
Giáo dục Tiểu học26.50
Luật23.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22.00
Toán học22.00
Những ngành điểm chuẩn cao do có tỷ lệ cạnh tranh cao
Những ngành điểm chuẩn cao do có tỷ lệ cạnh tranh cao

Kết luận

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt 2025 cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành, trong đó khối Sư phạm tiếp tục dẫn đầu với mức điểm cao nhất. Việc theo dõi kỹ điểm chuẩn theo từng phương thức xét tuyển sẽ giúp thí sinh lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực và tăng khả năng trúng tuyển.

Bước vào môi trường đại học, một chiếc laptop hay điện thoại thông minh phục vụ học tập và kết nối với mọi người sẽ là người bạn đồng hành không thể thiếu. Hãy đến Viettel Store để lựa chọn điện thoại, laptop chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu với nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn, giúp bạn sẵn sàng cho hành trình chinh phục giảng đường đại học.

Xem thêm:

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Mời bạn đăng nhập Đăng nhập để bình luận.
Bằng cách điền và gửi thông tin, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng của ViettelStore