Điện ảnh luôn là một trong những món ăn tinh thần không thể thiếu đối với giới trẻ cũng như cộng đồng yêu nghệ thuật thứ bảy. Việc cập nhật chính xác giá vé xem phim của các hệ thống rạp lớn trên toàn quốc sẽ giúp bạn dễ dàng chọn lựa suất chiếu phù hợp với túi tiền. Hãy cùng điểm qua chi tiết bảng giá vé mới nhất tháng 10/2026 của các cụm rạp phổ biến hàng đầu hiện nay.
1. Giá vé xem phim CGV
CGV là một trong những hệ thống rạp lớn tại Việt Nam, có nhiều loại phòng chiếu từ Standard, Sweetbox, ghế VIP đến các định dạng cao cấp như IMAX, 4DX. Giá vé thay đổi theo vị trí rạp, ngày trong tuần và khung giờ chiếu.
Bảng giá vé CGV theo khu vực
|
Khu vực |
Cụm rạp CGV tiêu biểu |
Giá vé (đồng/vé) |
| Hà Nội | Times City, Vincom Ocean Park | 65.000 – 249.000 |
| TP.HCM | Crescent Mall, VivoCity, Vạn Hạnh Mall, Thảo Điền, Vincom Thủ Đức, Giga Mall Thủ Đức, Satra Củ Chi, Bình Dương Square, Vũng Tàu… | 60.000 – 249.000 |
| Miền Bắc | Hạ Long, Thái Nguyên | 55.000 – 105.000 |
| Miền Trung | Lam Sơn (Thanh Hóa), Vinh, Vincom Đà Nẵng, Quy Nhơn, Phú Yên | 50.000 – 120.000 |
| Tây Nguyên | Buôn Ma Thuột, Kon Tum | 50.000 – 90.000 |
| Miền Nam | Cần Thơ (Sense City), Tây Ninh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Rạch Giá | 50.000 – 120.000 |
Mức giá cao nhất áp dụng cho phòng chiếu đặc biệt (IMAX, 4DX, Sweetbox) tại các rạp có hỗ trợ.

Mức giá trên cập nhật tháng 10/2026]. Khi mua vé CGV, bạn cần lưu ý một số khoản phụ thu và ưu đãi sau:
- Ghế VIP: Phụ thu 5.000đ so với ghế thường; khách hàng U22 và trẻ em được miễn phụ thu.
- Ghế Sweetbox (ghế đôi): Phụ thu 10.000 – 25.000đ tùy phòng chiếu (2D, IMAX, 4DX…).
- Phim 3D: Phụ thu 30.000đ từ thứ Hai đến thứ Năm, 50.000đ vào thứ Sáu, thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ [cần xác nhận].
- Ngày lễ, Tết: Phụ thu 10.000đ mỗi vé.
- Happy Wednesday (thứ Tư): Giá vé từ 60.000đ, trừ ngày lễ, Tết và suất chiếu đặc biệt [cần xác nhận].
- Vé trẻ em: Áp dụng cho trẻ cao dưới 1,3m và từ 2 tuổi trở lên. Trẻ cao dưới 0,7m hoặc dưới 2 tuổi được miễn phí vé
- Vé người cao tuổi: Dành cho khách hàng từ 55 tuổi trở lên.
- Vé U22: Dành cho thành viên U22, khách hàng từ 22 tuổi trở xuống hoặc mặc đồng phục học sinh, sinh viên.
2. Giá vé xem phim rạp Chiếu phim Quốc gia
Trung tâm Chiếu phim Quốc gia (Hà Nội) là địa điểm quen thuộc của nhiều thế hệ khán giả nhờ vị trí trung tâm, không gian rộng và giá vé phải chăng, kèm nhiều ưu đãi cho học sinh, sinh viên.
Bảng giá vé 2D
|
Khung giờ |
T2–T5 ghế thường |
T2–T5 ghế VIP |
T2–T5 Sweetbox |
T6–CN, lễ ghế thường |
T6–CN, lễ ghế VIP |
T6–CN, lễ Sweetbox |
| Trước 12:00 | 55.000 | 65.000 | 140.000 | 70.000 | 80.000 | 170.000 |
| 12:00 – trước 17:00 | 70.000 | 75.000 | 160.000 | 80.000 | 85.000 | 180.000 |
| 17:00 – trước 23:00 | 80.000 | 85.000 | 180.000 | 90.000 | 95.000 | 200.000 |
| Từ 23:00 | 65.000 | 70.000 | 150.000 | 75.000 | 80.000 | 170.000 |
Bảng giá vé 3D
|
Khung giờ |
T2–T5 ghế thường |
T2–T5 ghế VIP |
T2–T5 Sweetbox |
T6–CN, lễ ghế thường |
T6–CN, lễ ghế VIP |
T6–CN, lễ Sweetbox |
| Trước 12:00 | 60.000 | 80.000 | 160.000 | 80.000 | 100.000 | 200.000 |
| 12:00 – trước 17:00 | 80.000 | 90.000 | 180.000 | 100.000 | 110.000 | 220.000 |
| 17:00 – trước 23:00 | 100.000 | 110.000 | 220.000 | 130.000 | 140.000 | 280.000 |
| Từ 23:00 | 100.000 | 110.000 | 220.000 | 120.000 | 130.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/vé.
Ưu đãi theo đối tượng:
- Thành viên U22: Đồng giá 55.000đ/vé 2D từ thứ Hai đến thứ Sáu [cần xác nhận]; không áp dụng vé 3D.
- Trẻ em, người cao tuổi, người có công với cách mạng, người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn: Giảm 20%.
- Người khuyết tật nặng: Giảm 50%.
- Người khuyết tật đặc biệt nặng, trẻ em dưới 0,7m đi kèm người lớn: Miễn phí vé.
Lưu ý:
- Phim có thời lượng từ 150 phút trở lên phụ thu 10.000đ/vé.
- Khán giả hưởng ưu đãi cần xuất trình giấy tờ khi mua vé và trước khi vào phòng chiếu: trẻ em từ 14 – 16 tuổi và người cao tuổi xuất trình CCCD; người có công với cách mạng xuất trình giấy xác nhận theo quy định; người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn xuất trình giấy chứng nhận hộ nghèo; người khuyết tật xuất trình giấy xác nhận khuyết tật.
- Không áp dụng ưu đãi và khuyến mại vào ngày 20/10, 20/11, Halloween (31/10), ngày lễ, Tết, suất chiếu sớm và suất chiếu đặc biệt.
- Bạn có thể đặt vé Trung tâm Chiếu phim Quốc gia qua ứng dụng Viettel Money

3. Giá vé xem phim Beta
Beta Cinemas có giá vé bình dân so với nhiều hệ thống rạp khác. Vé 2D ngày thường dao động khoảng 45.000 – 60.000 đồng; cuối tuần và ngày lễ khoảng 60.000 – 85.000 đồng, tùy rạp và khung giờ. Rạp cũng thường xuyên có combo bắp nước khuyến mại, giá từ khoảng 49.000 đến hơn 220.000 đồng [cần xác nhận giá combo thấp nhất].
Bảng giá vé 2D Beta Cinemas (tham khảo)
|
Ngày / chương trình |
Khung giờ |
Người lớn |
HSSV, trẻ em, người cao tuổi |
| Thứ Hai, Tư, Năm, Sáu | 10h – 18h | 55.000 đồng | 45.000 đồng |
| Thứ Hai, Tư, Năm, Sáu | 18h – 22h | 60.000 đồng | 45.000 đồng |
| Thứ Bảy, Chủ nhật | 10h – 18h | 60.000 đồng | 45.000 đồng |
| Thứ Bảy, Chủ nhật | 18h – 22h | 70.000 đồng | 45.000 đồng |
| Happy Day (thứ Ba), Beta Ten (trước 10h, sau 22h), Mad Sale Day (thứ Hai đầu tháng) | Cả ngày | 45.000 đồng | 45.000 đồng |
| Ngày lễ | Cả ngày | 85.000 đồng | 85.000 đồng |
Bảng giá vé 3D Beta Cinemas (tham khảo)
|
Ngày / chương trình |
Giá vé |
| Thứ Hai, Tư, Năm, Sáu | 65.000 đồng |
| Thứ Bảy, Chủ nhật | 75.000 đồng |
| Happy Day, Beta Ten, Mad Sale Day | 65.000 đồng |
| Ngày lễ | 80.000 đồng |
Giá vé khác nhau giữa các cụm rạp Beta. X
Ngoài vé thường, Beta có ghế VIP và ghế đôi với phụ thu khoảng 5.000 đồng/vé (không áp dụng vào Mad Sale Day và Happy Day), giúp bạn có chỗ ngồi thoải mái hơn.

4. Giá vé xem phim Lotte Cinema
Lotte Cinema là chuỗi rạp chiếu phim mang phong cách Hàn Quốc sang trọng, trẻ trung, sở hữu mạng lưới phủ sóng rộng khắp cả nước. Hệ thống này ghi điểm bởi không gian chờ rộng rãi, phòng chiếu hiện đại cùng nhiều chương trình khuyến mãi tri ân khách hàng thường xuyên.
Bảng giá vé chung tại Lotte Cinema toàn quốc
|
Vé 2D Ghế đôi |
Thành viên |
Người lớn |
HSSV |
Người lớn tuổi, trẻ em |
|
|
Suất đầu |
Thứ 2 – 5 |
55.000 VNĐ |
95.000 VNĐ |
|
|
|
Thứ 6 – CN |
55.000 VNĐ |
115.000 VNĐ |
|
|
|
|
Suất chiếu trước 17 giờ |
Thứ 2 – 5 |
55.000 VNĐ |
95.000 VNĐ |
|
|
|
Thứ 6 – CN – Ngày lễ |
55.000 VNĐ (Chỉ áp dụng Thứ 6) |
115.000 VNĐ |
85.000 VNĐ |
|
|
|
Suất chiếu sau 17 giờ |
Thứ 2 – 5 |
55.000 VNĐ |
95.000 VNĐ |
|
|
|
Thứ 6 – CN – Ngày lễ |
55.000 VNĐ |
115.000 VNĐ |
85.000 VNĐ |
|
|
|
Vé 2D Tiêu chuẩn |
Thành viên |
Người lớn |
HSSV |
Người lớn tuổi, trẻ em |
|
| Suất đầu | Thứ 2 – 5 | 50.000 VNĐ | 60.000 VNĐ | 45.000 VNĐ | 50.000 VNĐ |
| Thứ 6 – CN | 45.000 VNĐ | 70.000 VNĐ | 70.000 VNĐ | 60.000 VNĐ | |
| Suất chiếu trước 17 giờ | Thứ 2 – 5 | 45.000 VNĐ | 70.000 VNĐ | 45.000 VNĐ | 50.000 VNĐ |
| Thứ 6 – CN – Ngày lễ | 45.000 VNĐ | 80.000 VNĐ | 80.000 VNĐ | 60.000 VNĐ | |
|
Thứ 3 LOVELY TUESDAY |
45.000 VNĐ |
||||
|
Suất chiếu sau 17 giờ |
Thứ 2 – 5 |
45.000 VNĐ |
80.000 VNĐ |
45.000 VNĐ |
60.000 VNĐ |
|
Thứ 6 – CN – Ngày lễ |
45.000 VNĐ |
90.000 VNĐ |
90.000 VNĐ |
70.000 VNĐ |
|
|
Vé 2D VIP |
Thành viên |
Người lớn |
HSSV |
Người lớn tuổi, trẻ em |
|
|
Suất đầu |
Thứ 2 – 5 |
55.000 VNĐ |
65.000 VNĐ |
45.000 VNĐ |
55.000 VNĐ |
|
Thứ 6 – CN |
50.000 VNĐ |
75.000 VNĐ |
75.000 VNĐ |
65.000 VNĐ |
|
|
Suất chiếu trước 17 giờ |
Thứ 2 – 5 |
55.000 VNĐ |
80.000 VNĐ |
50.000 VNĐ |
55.000 VNĐ |
|
Thứ 6 – CN – Ngày lễ |
50.000 VNĐ
|
85.000 VNĐ |
85.000 VNĐ |
65.000 VNĐ |
|
|
Suất chiếu sau 17 giờ |
Thứ 2 – 5 |
50.000 VNĐ |
85.000 VNĐ |
50.000 VNĐ |
65.000 VNĐ |
|
Thứ 6 – CN – Ngày lễ |
50.000 VNĐ |
95.000 VNĐ |
95.000 VNĐ |
75.000 VNĐ |
|
|
Vé 3D Tiêu chuẩn |
Rạp Lotte giá vé người lớn |
|
|
Suất đầu |
Thứ 2 – 5 |
80.000 VNĐ |
|
Thứ 6 – CN |
100.000 VNĐ |
|
|
Suất chiếu trước 17 giờ |
Thứ 2 – 5 |
100.000 VNĐ |
|
Thứ 6 – CN – Ngày lễ |
120.000 VNĐ |
|
|
Suất chiếu sau 17 giờ |
Thứ 2 – 5 |
120.000 VNĐ |
|
Thứ 6 – CN – Ngày lễ |
150.000 VNĐ |
|
|
Vé 3D VIP |
Rạp Lotte giá vé người lớn |
|
|
Suất đầu |
Thứ 2 – 5 |
90.000 VNĐ |
|
Thứ 6 – CN |
110.000 VNĐ |
|
|
Suất chiếu trước 17 giờ |
Thứ 2 – 5 |
110.000 VNĐ |
|
Thứ 6 – CN – Ngày lễ |
130.000 VNĐ |
|
|
Suất chiếu sau 17 giờ |
Thứ 2 – 5 |
130.000 VNĐ |
|
Thứ 6 – CN – Ngày lễ |
160.000 VNĐ |
|
Tuy nhiên, có 1 số rạp Lotte có bảng giá vé riêng, cụ thể như sau:
Bảng giá vé xem phim ở Vincom Bắc Ninh – Lotte Bắc Ninh
|
Đối tượng khách hàng |
Thứ Hai – Thứ Năm (Tiêu chuẩn/VIP) |
Thứ Sáu – Chủ Nhật (Tiêu chuẩn/VIP) |
Ngày lễ (Tiêu chuẩn/VIP) |
|
Người lớn |
95.000/105.000 VNĐ |
116.000/126.000 VNĐ |
121.000/131.000 VNĐ |
|
HSSV, Trẻ em (<1.3m) |
75.000/85.000 VNĐ |
85.000/95.000 VNĐ |
90.000/100.000 VNĐ |
|
Người cao tuổi |
76.000/86.000 VNĐ |
92.000/102.000 VNĐ |
97.000/107.000 VNĐ |
|
Người khuyết tật đặc biệt |
47.000/57.000 VNĐ |
58.000/68.000 VNĐ |
63.000/73.000 VNĐ |
Bảng giá Lotte Cinema Long Xuyên
|
Đối tượng khán giả |
Loại ghế |
Thứ Hai – Thứ Năm |
Thứ Sáu |
Thứ Bảy – Chủ Nhật |
Ngày Lễ |
|
Người lớn
|
Ghế Thường |
65.000 VNĐ |
75.000 VNĐ |
75.000 VNĐ |
80.000 VNĐ |
|
Ghế VIP |
75.000 VNĐ |
85.000 VNĐ |
85.000 VNĐ |
90.000 VNĐ |
|
|
U22, Học sinh, Sinh viên, Trẻ em (<1.3m)
|
Ghế Thường |
50.000 VNĐ |
50.000 VNĐ |
60.000 VNĐ |
65.000 VNĐ |
|
Ghế VIP |
50.000 VNĐ |
50.000 đồng |
70.000 đồng |
75.000 đồng |
|
|
Người cao tuổi, Đối tượng đặc biệt
|
Ghế Thường |
52.000 VNĐ |
60.000 VNĐ |
60.000 VNĐ |
65.000 VNĐ |
|
Ghế VIP |
62.000 VNĐ |
70.000 VNĐ |
70.000 VNĐ |
75.000 VNĐ |
|
|
Người khuyết tật đặc biệt
|
Ghế Thường |
32.000 VNĐ |
37.000 VNĐ |
37.000 VNĐ |
42.000 VNĐ |
|
Ghế VIP |
42.000 VNĐ |
47.000 VNĐ |
47.000 VNĐ |
52.000 VNĐ |
Bảng giá vé xem phim Ninh Thuận – Lotte Phan Rang
|
Đối tượng khách hàng |
Thứ Hai – Thứ Năm (Tiêu chuẩn/VIP) |
Thứ Sáu – Chủ Nhật (Tiêu chuẩn/VIP) |
Ngày Lễ (Tiêu chuẩn/VIP) |
|
Người lớn |
95.000/105.000 VNĐ |
105.000/115.000 VNĐ |
110.000/120.000 VNĐ |
|
HSSV, Trẻ em dưới 1.3m |
74.000/84.000 VNĐ |
84.000/94.000 VNĐ |
89.000/99.000 VNĐ |
|
Người cao tuổi, Đối tượng đặc biệt |
76.000/86.000 VNĐ |
84.000/94.000 VNĐ |
89.000/99.000 VNĐ |
|
Người khuyết tật đặc biệt |
47.000/57.000 VNĐ |
52.000/62.000 VNĐ |
57.000/67.000 VNĐ |
Lưu ý:
- Trẻ cao dưới 0.7m được miễn phí giá vé xem phim ở Lotte
- Không phụ thu ngoài giá vé xem phim rạp Lotte đối với các phim bom tấn và ghế đôi.
- Giá vé được cập nhật vào tháng 9/2026 và có thể thay đổi tùy vào các chương trình khuyến mãi, chính sách khác của rạp.

5. Giá vé xem phim BHD
BHD Star Cineplex là thương hiệu rạp chiếu phim Việt Nam rất được lòng giới trẻ nhờ không gian thiết kế đậm chất điện ảnh, năng động và các chương trình ưu đãi linh hoạt theo từng khu vực. Mức giá vé tại các cụm rạp BHD được phân chia rất chi tiết theo từng ngày trong tuần và khung giờ.

Bảng giá vé xem phim BHD Star Cineplex TPHCM
|
Cụm rạp |
HAPPY DAY (Thứ 2)
|
Trong tuần (Thứ 3 đến thứ 5) |
Giá vé cuối tuần (Thứ 6, thứ 7, Chủ nhật) |
||
|
Cả ngày |
Trước 17:00h |
Sau 17:00h |
Trước 22h |
Sau 22h |
|
|
Giá vé rạp BHD TP.HCM |
|||||
|
BHDS Vincom Thảo Điền |
58.000 |
73.000 |
58.000 |
||
|
BHDS Vincom 3/2 |
58.000 |
68.000 |
58.000 |
||
|
BHDS Vincom Lê Văn Việt |
48.000 |
58.000 |
68.000 |
58.000 |
|
| BHDS Vincom Quang Trung |
53.000 |
58.000 |
68.000 |
58.000 |
|
| BHDS Satra Phạm Hùng |
48.000 |
58.000 |
53.000 |
||
Bảng giá vé xem phim BHD Star Cineplex Huế
|
Cụm rạp |
HAPPY DAY (Thứ 2)
|
Trong tuần (Thứ 3 đến thứ 5) |
Giá vé cuối tuần (Thứ 6, thứ 7, Chủ nhật) |
||
|
Cả ngày |
Trước 17:00h |
Sau 17:00h |
Trước 22h |
Sau 22h |
|
|
Giá vé rạp BHD Huế |
|||||
|
BHDS Vincom Huế |
48.000
|
||||
Bảng giá vé xem phim BHD Star Cineplex Hà Nội
|
Cụm rạp |
HAPPY DAY (Thứ 2)
|
Trong tuần (Thứ 3 đến thứ 5) |
Giá vé cuối tuần (Thứ 6, thứ 7, Chủ nhật) |
||
|
Cả ngày |
Trước 17:00h |
Sau 17:00h |
Trước 22h |
Sau 22h |
|
|
Giá vé rạp BHD Hà Nội |
|||||
|
BHDS Discovery Cầu Giấy |
53.000 |
68.000 |
|||
|
BHDS The Garden Mall |
48.000 |
53.000 |
|||
|
BHDS Phạm Ngọc Thạch |
53.000 |
68.000 |
|||
Các phụ thu và lưu ý:
- Phụ thu Ghế VIP: 8.000 VNĐ/người so với giá ghế thường.
- Phụ thu Ghế Couple: 13.000 VNĐ/người so với giá ghế thường.
- Phụ thu Lễ / Tết Dương Lịch: 10.000 VNĐ/người so với giá vé cuối tuần.
- Phụ thu Tết Âm Lịch: 20.000 VNĐ/người so với giá vé cuối tuần.
- Phụ thu Bom tấn / Phim có độ dài trên 150 phút: 10.000 VNĐ/người so với giá vé thường.
6. Giá vé xem phim Galaxy
Galaxy Cinema luôn là một trong những điểm đến hàng đầu của cộng đồng mê phim nhờ không gian hiện đại, chất lượng phục vụ chuyên nghiệp cùng mức giá cực kỳ dễ chịu. Hệ thống rạp áp dụng các mức giá linh hoạt tùy thuộc vào ngày chiếu, khung giờ và định dạng suất chiếu.
|
Suất chiếu |
G-STAR |
Người lớn |
U22 |
Người lớn tuổi, trẻ em |
|
|
Suất chiếu trước 17 giờ |
Thứ 2 – 5 |
75.000 VNĐ |
55.000 VNĐ |
55.000 VNĐ |
|
|
Thứ 6 – CN – Ngày lễ |
85.000 VNĐ |
65.000 VNĐ |
65.000 VNĐ |
||
|
Thứ 3 HAPPY DAY |
55.000 VNĐ |
||||
| Suất chiếu sau 17 giờ |
Thứ 2 – 5 |
80.000 VNĐ |
55.000 VNĐ |
55.000 VNĐ |
|
|
Thứ 6 – CN – Ngày lễ |
95.000 VNĐ |
65.000 VNĐ |
65.000 VNĐ |
||
|
Ngày TRI ÂN |
50.000 VNĐ |
||||
|
Sau 22h (G-STAR) |
|||||
Lưu ý:
- Vé trẻ em áp dụng cho bé có chiều cao từ 0.7m đến 1.3m.
- Vé người cao tuổi áp dụng từ 55 tuổi trở lên.
- Vé U22 áp dụng cho khách hàng dưới 22 tuổi theo CMND/CCCD, không áp áp dụng cho suất chiếu sớm.
- Vé sau 22h áp áp dụng cho tất cả các ngày trong tuần trừ Lễ Tết, suất chiếu sớm.
- Phụ phí giá vé xem phim Galaxy:
- Ghế đôi (Thứ 2-4-5): Thêm 5.000 đồng
- Ghế đôi (Thứ 6-7-CN – Ngày lễ): Thêm 10.000 đồng
- Phim bom tấn: Thêm 5.000 đồng

7. Giá vé xem phim Cinestar
Được biết đến là chuỗi rạp chiếu phim có mức giá siêu “hạt dẻ”, Cinestar thu hút đông đảo đối tượng học sinh, sinh viên và gia đình. Không chỉ duy trì mức giá phổ thông cạnh tranh, hệ thống này còn mang đến nhiều chính sách giảm giá cực tốt vào các ngày cố định trong tuần.
Bảng giá vé phim tại Cinestar
|
Bảng giá vé 2D |
Người lớn |
HSSV/Người lớn tuổi |
Trẻ em |
|
|
10h – 18h |
18h – 22h |
|||
|
C’TEN – Cả tuần |
45.000 VNĐ |
|||
|
C’MONDAY – THỨ 2 |
||||
|
C’MEMBER – THỨ 4 |
||||
|
THỨ 3 – 4 – 5 |
65.000 VNĐ |
70.000 VNĐ |
45.000 VNĐ |
|
|
THỨ 6 – 7 – CN |
70.000 VNĐ |
75.000 VNĐ |
45.000 VNĐ |
|
|
Ngày lễ |
85.000 VNĐ |
60.000 VNĐ |
||
|
Bảng giá vé 3D |
Người lớn |
|
C’TEN – CẢ TUẦN |
55.000 VNĐ
|
|
C’MONDAY – THỨ 2 |
|
|
C’MEMBER – THỨ 4 |
|
|
THỨ 3, 4, 5, 6, 7, CN |
85.000 VNĐ
|
|
Ngày lễ |

8. Giá vé xem phim rạp Galaxy Cine X
Là dòng rạp trải nghiệm thế hệ mới thuộc thương hiệu Galaxy Cinema, Galaxy Cine X mang đến chất lượng hình ảnh – âm thanh đột phá cùng thiết kế không gian nâng cấp. Do đó, bảng giá vé tại đây cũng có sự điều chỉnh tương ứng với trải nghiệm điện ảnh cao cấp mà rạp cung cấp.
Bảng giá vé xem phim Galaxy Cine X loại STANDARD
|
Thời gian / Loại vé |
Thành viên & Người lớn |
U22 – Học sinh & Sinh viên |
Trẻ em & Người cao tuổi |
|
Ngày Tri Ân (Thứ 2 đầu tiên của tháng) |
70,000 VNĐ |
||
|
Happy Day (Thứ 3 hàng tuần) |
75,000 VNĐ |
||
|
Thứ 2, 4, 5 |
115,000 VNĐ |
70,000 VNĐ |
70,000 VNĐ |
|
Thứ 6, 7, CN |
135,000 VNĐ |
80,000 VNĐ |
80,000 VNĐ |
|
Ngày Lễ |
135,000 VNĐ |
80,000 VNĐ |
80,000 VNĐ |
Bảng giá vé xem phim Galaxy Cine X loại IMAX WITH LASER & PREMIUM
|
Thời gian / Loại vé |
Thành viên & Người lớn |
U22 – Học sinh & Sinh viên |
Trẻ em & Người cao tuổi |
|
Thứ 2, 3, 4, 5 |
149,000 VNĐ |
129,000 VNĐ |
119,000 VNĐ |
|
Thứ 6, 7, CN |
179,000 VNĐ |
129,000 VNĐ |
149,000 VNĐ |
|
Ngày Lễ |
179,000 VNĐ |
129,000 VNĐ |
149,000 VNĐ |
|
LAGOM – ROMÁNTICO – AQUALIS (Premium) |
300,000 VNĐ |
300,000 VNĐ |
300,000 VNĐ |
Bảng giá vé xem phim Galaxy Cine X loại ONYX X DOLBY ATMOS
|
Thời gian / Loại vé |
Thành viên & Người lớn |
U22 – Học sinh & Sinh viên |
Trẻ em & Người cao tuổi |
|
Thứ 2, 3, 4, 5 |
120,000 VNĐ |
80,000 VNĐ |
80,000 VNĐ |
|
Thứ 6, 7, CN |
140,000 VNĐ |
90,000 VNĐ |
90,000 VNĐ |
|
Ngày Lễ |
140,000 VNĐ |
90,000 VNĐ |
90,000 VNĐ |
Lưu ý:
- Giá vé ngày lễ bao gồm các ngày TẾT DƯƠNG LỊCH 1/1, GIỖ TỔ (10/3 ÂM LỊCH), 30/4, 1/5, 1-2/9 & TẾT NGUYÊN ĐÁN (theo lịch nhà nước/ linh hoạt).
- Thành viên được tích điểm thưởng theo các cấp độ. Điểm thưởng có thể sử dụng cho việc thanh toán vé & bắp nước ở các giao dịch kế tiếp trên toàn hệ thống Galaxy Cinema.
- Vé Trẻ em áp dụng cho trẻ em cao từ 0,7m đến 1,3m. Vé Người cao tuổi áp dụng cho khách hàng từ 55 tuổi trở lên.
- Vé U22 áp dụng cho khách hàng thành viên trong độ tuổi 13–22 hoặc là Học sinh – Sinh viên. (Khách hàng vui lòng trình thẻ HSSV/ CCCD chính danh khi mua vé).
- Phụ thu ghế đôi phòng Dolby Atmos: 40.000/vé.
- Phụ thu giá vé 3D phòng Onyx Dolby Atmos: 30.000 (Thứ 2 – 3 – 4 – 5); 50.000 (Thứ 6 – 7 – chủ nhật & ngày lễ).
- Phụ thu dịch vụ ngày lễ 10.000/vé. Phụ thu 10.000 VNĐ phim bom tấn thời lượng dài (>2.5 tiếng).

9. Giá vé xem phim rạp Mega GS
Nằm ở các vị trí đắc địa tại trung tâm TP.HCM, Mega GS Cinemas gây ấn tượng bởi không gian ấm cúng, màn hình chiếu sắc nét và hệ thống âm thanh sống động. Bảng giá vé tại Mega GS được phân chia chi tiết theo đối tượng khán giả và từng khung giờ cụ thể trong ngày.
Bảng giá vé 2D – MEGA GS Lý Chính Thắng
|
Đối tượng |
Khung giờ |
Thứ 2 – 5 (Mon-Thu) |
Thứ 3-4 (Mega Day) |
Thứ 6-7-CN (Fri-Sun) |
|
Tất cả đối tượng |
Trước 10:00 (Mega Hours) |
55,000 VNĐ |
55,000 VNĐ |
55,000 VNĐ |
|
Trẻ em / HS-SV / U22 / Người cao tuổi |
Tất cả các khung giờ |
55,000 VNĐ |
55,000 VNĐ |
55,000 VNĐ |
|
Người lớn |
Từ 10:00 – 17:00 |
75,000 VNĐ |
55,000 VNĐ |
80,000 VNĐ |
|
Người lớn |
Từ 17:00 – 22:00 |
80,000 VNĐ |
55,000 VNĐ |
85,000 VNĐ |
|
Người lớn / Tất cả |
Sau 22:00 (Mega Hours) |
55,000 VNĐ |
55,000 VNĐ |
55,000 VNĐ |
Bảng giá vé 3D – MEGA GS Lý Chính Thắng
|
Đối tượng |
Khung giờ |
Thứ 2-3-4-5 (Mon-Thu) |
Thứ 6-7-CN (Fri-Sun) |
|
Tất cả đối tượng |
Trước 10:00 |
80,000 VNĐ |
80,000 VNĐ |
|
Người lớn |
Từ 10:00 – 22:00 |
90,000 VNĐ |
95,000 VNĐ |
|
Tất cả đối tượng |
Sau 22:00 |
80,000 VNĐ |
80,000 VNĐ |

Lưu ý:
- Trẻ em dưới 1m được miễn vé vào rạp khi đi kèm người lớn.
- Trẻ em dưới 1m3 / Người lớn dưới 22 tuổi / Người già từ 60 tuổi trở lên / Sinh viên với thẻ sinh viên còn hạn sử dụng phải có mặt tại quầy vé để được hướng dẫn các quyền lợi liên quan khi mua vé.
Hy vọng bài viết tổng hợp chi tiết giá vé xem phim cập nhật tới tháng 10/2026 trên đây sẽ giúp bạn có thêm thông tin hữu ích để tự tin lựa chọn rạp chiếu phù hợp, tận hưởng những giây phút giải trí tuyệt vời bên gia đình và bạn bè!
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Tạo bình luận mới