ViettelStore

[TIN CHÍNH THỨC] Công bố bảng thông số OPPO Reno16 series

29/06/2026 | 10:00 AM

OPPO Reno16 series đã chính thức ra mắt tại Trung Quốc vào ngày 25/05/2026 với nhiều nâng cấp ấn tượng trên bản tiêu chuẩn và bản Pro. Cùng cập nhật bảng thông số chính thức của 2 phiên bản này trong bài viết dưới đây!

Bảng thông số kỹ thuật OPPO Reno16 series

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của OPPO Reno16 series được đăng tải trên website OPPO China:

Thông số OPPO Reno16

Bảng thông số OPPO Reno16

Thông số Tiêu chí OPPO Reno16
Màu The Moonlight Is Black | Galaxy Purple | Heartbeat
Kích thước & trọng lượng Chiều cao ~ 151.21 mm
Chiều rộng ~ 72.42 mm
Độ dày ~ 8.36 mm (Heartbeat)

~ 8.29 mm (Galaxy Purple)

~ 8.20 mm (The Moonlight Is Black)

Trọng lượng ~ 191 grams (Heartbeat)

~ 189 grams (Galaxy Purple)

~ 188 grams (The Moonlight Is Black)

Dung lượng lưu trữ RAM + ROM 12GB+256GB, 12GB+512GB, 16GB+256GB, 16GB+512GB, 16GB+1TB
Loại RAM LPDDR5X/LPDDR5
Thông số ROM UFS 3.1
Khe cắm thẻ nhớ điện thoại Không hỗ trợ
USB OTG Hỗ trợ
Hiển thị Kích thước 6.32 inches
Tỷ lệ màn hình 93,40%
Độ phân giải FHD+ 2640×1216 pixels, 460 PPI
Tần số quét 60Hz / 90Hz / 120Hz

Hỗ trợ tối đa 120Hz

Tần số lấy mẫu cảm ứng Tối đa 240Hz

Mặc định 120Hz

Dải màu Chế độ tiêu chuẩn: 100% DCI-P3

Chế độ tự nhiên: 100% DCI-P3

Chế độ sống động: 100% DCI-P3

Độ sâu màu 1.07 tỷ màu (10-bit)
Mật độ điểm ảnh 460 PPI
Độ sáng Độ sáng tối đa mặc định toàn màn hình: 600 nit (typical)

Độ sáng cực đại tối đa toàn màn hình: 1800 nit (typical)

Màn hình Màn hình phẳng

Hỗ trợ tần số quét lên đến 120Hz

Hỗ trợ tần số lấy mẫu cảm ứng lên đến 240Hz

Kính bảo vệ màn hình AMOLED dẻo (Flexible AMOLED)
Camera Sau Camera góc rộng 200MP: Khẩu độ f/1.8, Tiêu cự tương đương 24mm
Ống kính 6P, Hỗ trợ lấy nét tự động AF, Hỗ trợ chống rung quang học OIS 2 trục

Camera góc siêu rộng 50MP: Khẩu độ f/2.0, Tiêu cự tương đương 16mm, Ống kính 6P, Hỗ trợ lấy nét tự động AF, Góc nhìn rộng 116°

Camera tele 50MP: Khẩu độ f/2.8, Tiêu cự tương đương 80mm, Ống kính 4P, Hỗ trợ lấy nét tự động AF, Hỗ trợ chống rung quang học OIS 2 trục

Trước Camera 50MP: Khẩu độ f/2.0, Tiêu cự tương đương 18mm, Ống kính 5P, Hỗ trợ lấy nét tự động AF
Chế độ chụp Cam sau:
– Hỗ trợ zoom quang học tối đa 3.5x và zoom kỹ thuật số tối đa 120x
– Hỗ trợ các chế độ: Ảnh, Video, Chân dung, Chụp đêm, Toàn cảnh, Quay chậm, Tua nhanh thời gian (Time-lapse), Hoạt ảnh dễ thương, Ảnh độ phân giải cao, Chụp dưới nước, Ảnh AI ID, Siêu văn bản, Quét tài liệu, Video chuyên nghiệp, Ảnh POP.
– Định dạng ảnh: JPG (mặc định), HEIF.

Cam trước:
– Hỗ trợ các chế độ: Ảnh, Video, Chân dung, Chụp đêm, Toàn cảnh, Time-lapse, Camera dễ thương, Ảnh AI ID, Selfie làm đẹp, Flash màn hình, Ảnh độ phân giải cao, POP.
– Định dạng ảnh: JPG (mặc định), HEIF.

Video Sau Quay video 4K cơ bản: 60fps, 30fps
Quay video 1080P cơ bản: 60fps, 30fps
Quay video 720P cơ bản: 30fps
Quay video chống rung 4K: 60fps, 30fps
Quay video chống rung 1080P: 60fps, 30fps
Quay video chuyển động chậm 1080P: 240fps, 120fps
Quay video chuyển động chậm 720P: 240fps
Quay Time-lapse 4K: 30fps
Quay Time-lapse 1080P: 30fps
Quay video dưới nước 4K: 30fps
Hỗ trợ quay video chuyên nghiệp
Hỗ trợ quay video đồng thời hai góc nhìn (Dual-view)
Hỗ trợ quay video HDR
Hỗ trợ zoom khi quay video: zoom quang học tối đa 3.5x, zoom kỹ thuật số tối đa 18x
Trước Quay video 4K cơ bản: 60fps, 30fps
Quay video 1080P cơ bản: 60fps, 30fps
Quay video 720P cơ bản: 30fps
Quay video chống rung 1080P: 30fps
Quay video chống rung 720P: 30fps
Quay Time-lapse 4K: 30fps
Quay Time-lapse 1080P: 30fps
Hỗ trợ quay video đồng thời hai góc nhìn (Dual-view)
Hỗ trợ quay video HDR
Hỗ trợ zoom khi quay video
Vi xử lý SoC Dimensity 8550 SUPER
CPU 8 cores (1 super core + 3 large cores + 4 medium cores)
Maximum clock speed 3.4GHz
GPU ARM G720 MC8@1500MHz
PIN PIN 6700mAh / 24.93Wh (typical)
6490mAh / 24.15Wh (rated)
Sạc nhanh Hỗ trợ tối đa: Sạc nhanh 80W SuperVOOC Flash Charge, Sạc nhanh UFCS 80W
Tương thích với: SuperVOOC Flash Charge 67W trở xuống, UFCS Fast Charging bên thứ ba 44W, PPS 55W, PD 13.5W
Sinh trắc học Vân tay Hỗ trợ
Nhận diện khuôn mặt Hỗ trợ
Cảm biến Cảm biến tiệm cận
Cảm biến ánh sáng môi trường
Cảm biến nhiệt độ màu
La bàn điện tử
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển (Gyroscope)
Cảm biến vân tay quang học trong màn hình
Điều khiển hồng ngoại (IR Blaster)
Mạng di dộng Số lượng SIM 2
Loại thẻ SIM Nano-SIM, Nano-USIM
2 SIM 2 sóng chờ hoạt động kép (dual SIM dual standby dual active – hỗ trợ hoạt động kép với một số băng tần/tần số nhất định)
Phổ tần số 2G GSM: 850 / 900 / 1800MHz
3G WCDMA: Bands 1 / 4 / 5 / 8 / 19
4G LTE FDD: Bands 1 / 3 / 4 / 5 / 8 / 18 / 19 / 26 / 28A / 66
4G LTE TDD: Bands 34 / 38 / 39 / 40 / 41 / 42 / 43 / 48
5G NR: n1 / n3 / n5 / n8 / n18 / n26 / n28 / n34 / n38 / n39 / n40 / n41 / n48 / n66 / n77 / n78
Kết nối WLAN Hỗ trợ Wi-Fi 6 (802.11ax)
Hỗ trợ Wi-Fi 5 (802.11ac)
Hỗ trợ chuẩn 802.11a/b/g/n
Hỗ trợ Wi-Fi Display
Hỗ trợ chia sẻ mạng WLAN
Hỗ trợ Wi-Fi 5GHz 160MHz
Hỗ trợ MIMO 2×2
Phiên bản Bluetooth Bluetooth 5.4
Bluetooth Low Energy (BLE Audio)
Giải mã âm thanh Bluetooth SBC
AAC
LDAC
aptX
aptX HD
LHDC 5.0
Cổng Kết Nối USB USB Type-C
Cổng Tai Nghe Tai nghe Type-C
Hỗ trợ tai nghe kỹ thuật số Type-C, không hỗ trợ tai nghe analog Type-C
NFC Hỗ trợ đọc/ghi thẻ NFC (thẻ NFC 13.56MHz)
Hỗ trợ NFC-SIM (chỉ khe SIM1)
Hỗ trợ thanh toán HCE
Hỗ trợ eSE: dùng cho vé tàu điện/ng xe buýt tại hơn 300 thành phố, OPPO Pay, thẻ ra vào, chìa khóa ô tô, định danh điện tử (eID)…
Hệ điều hành ColorOS 16.0
Công nghệ định vị GNSS Beidou (B1I + B1C + B2a)
GPS (L1 + L5)
GLONASS (G1)
Galileo (E1 + E5a)
QZSS (L1 + L5)
NavIC (L5)
Khác Hỗ trợ định vị A-GNSS
Định vị qua Wi-Fi
Định vị qua mạng di động
Trong hộp Phiên bản tiêu chuẩn (Standard Edition)
Điện thoại ×1
Củ sạc ×1
Cáp dữ liệu ×1
Cây chọc SIM ×1
Ốp bảo vệ ×1
Hướng dẫn nhanh ×1

Phiên bản Bubble Set
Điện thoại ×1
Củ sạc ×1
Cáp dữ liệu ×1
Cây chọc SIM ×1
Ốp bảo vệ ×1
Hướng dẫn nhanh ×1
Bộ OPPO Bubble Set ×1, gồm: OPPO Bubble ×1, Sách hướng dẫn ×1, Ốp bảo vệ ×1, Dây đeo hình ngôi sao ×1, Vòng từ tính ×1

Thông số OPPO Reno16 được đăng tải trên OPPO China
Thông số OPPO Reno16 được đăng tải trên OPPO China

Thông số OPPO Reno16 Pro

Bảng thông số OPPO Reno16 Pro

Thông số Tiêu chí OPPO Reno16 Pro
Màu The Moonlight Is Black | Dream Blue | Heartbeat
Kích thước & trọng lượng Chiều cao ~ 161.31 mm
Chiều rộng ~ 76.46 mm
Độ dày ~ 7.86 mm (Heartbeat)

~ 7.70 mm (The Moonlight Is Black)

~ 7.79 mm (Dream Blue)

Trọng lượng ~ 208 grams (Heartbeat)

~ 205 grams (The Moonlight Is Black)

~ 207 grams (Dream Blue)

Dung lượng lưu trữ RAM + ROM 12GB+256GB, 12GB+512GB, 16GB+512GB
Loại RAM LPDDR5X
Thông số ROM UFS 3.1
Khe cắm thẻ nhớ điện thoại Không hỗ trợ
USB OTG Hỗ trợ
Hiển thị Kích thước 6.78 inches
Tỷ lệ màn hình 95,50%
Độ phân giải FHD+ 2772×1272 pixels, 450 PPI
Tần số quét Chuyển đổi thông minh từ 1–120Hz

Hỗ trợ tối đa 120Hz

Tần số lấy mẫu cảm ứng Tối đa 240Hz

Mặc định 120Hz

Dải màu Chế độ tiêu chuẩn: 100% DCI-P3

Chế độ tự nhiên: 100% DCI-P3

Chế độ sống động: 100% DCI-P3

Độ sâu màu 1.07 tỷ màu (10-bit)
Mật độ điểm ảnh 450 PPI
Độ sáng Độ sáng tối đa mặc định toàn màn hình: 600 nit (typical)

Độ sáng cực đại tối đa toàn màn hình: 1800 nit (typical)

Màn hình Màn hình phẳng

Hỗ trợ tần số quét lên đến 120Hz

Hỗ trợ tần số lấy mẫu cảm ứng lên đến 240Hz

Kính bảo vệ màn hình AMOLED dẻo (Flexible AMOLED)
Camera Sau Camera góc rộng 200MP: Khẩu độ f/1.8, Tiêu cự tương đương 24mm, Ống kính 6P, Hỗ trợ lấy nét tự động AF, Chống rung gimbal OIS

Camera góc siêu rộng 50MP: Khẩu độ f/2.0, Tiêu cự tương đương 16mm, Ống kính 6P, Hỗ trợ lấy nét tự động AF, Góc nhìn 116°

Camera tele 50MP: Khẩu độ f/2.8, Tiêu cự tương đương 80mm, Ống kính 4P, Hỗ trợ lấy nét tự động AF, Hỗ trợ chống rung OIS hai trục

Trước Camera 50MP: Khẩu độ f/2.0, Tiêu cự tương đương 18mm, Ống kính 5P, Hỗ trợ lấy nét tự động AF
Chế độ chụp Cam sau:
– Hỗ trợ zoom quang học tối đa 3.5x và zoom kỹ thuật số tối đa 120x
– Hỗ trợ các chế độ: Ảnh, Video, Chân dung, Chụp đêm, Toàn cảnh, Quay chậm, Time-lapse, Emoji dễ thương, Ảnh độ phân giải cao, Chụp dưới nước, Ảnh AI ID, Siêu văn bản, Quét tài liệu, Video chuyên nghiệp, POP.
– Định dạng ảnh: JPG (mặc định), HEIF.

Cam trước:
– Hỗ trợ các chế độ: Ảnh, Video, Chân dung, Chụp đêm, Toàn cảnh, Time-lapse, Camera dễ thương, Ảnh AI ID, Selfie làm đẹp, Flash màn hình, Ảnh độ phân giải cao, POP.
– Định dạng ảnh: JPG (mặc định), HEIF.

Video Sau Quay video 4K cơ bản: 60fps, 30fps
Quay video 1080P cơ bản: 60fps, 30fps
Quay video 720P cơ bản: 30fps
Quay video chống rung 4K: 60fps, 30fps
Quay video chống rung 1080P: 60fps, 30fps
Quay video chuyển động chậm 1080P: 240fps, 120fps
Quay video chuyển động chậm 720P: 240fps
Quay Time-lapse 4K: 30fps
Quay Time-lapse 1080P: 30fps
Quay video dưới nước 4K: 30fps
Hỗ trợ quay video chuyên nghiệp
Hỗ trợ quay video đồng thời hai góc nhìn (Dual-view)
Hỗ trợ quay video HDR
Hỗ trợ zoom khi quay video: zoom quang học tối đa 3.5x, zoom kỹ thuật số tối đa 18x
Trước Quay video 4K cơ bản: 60fps, 30fps
Quay video 1080P cơ bản: 60fps, 30fps
Quay video 720P cơ bản: 30fps
Quay video chống rung 1080P: 30fps
Quay video chống rung 720P: 30fps
Quay Time-lapse 4K: 30fps
Quay Time-lapse 1080P: 30fps
Hỗ trợ quay video đồng thời hai góc nhìn (Dual-view)
Hỗ trợ quay video HDR
Hỗ trợ zoom khi quay video
Vi xử lý SoC MediaTek Dimensity 9500s
CPU 8 cores (1 super core + 3 large cores + 4 medium cores)
Maximum clock speed 3.73GHz
GPU Immortalis™ G925 MC12@1612MHz
PIN PIN 7000mAh / 26.04Wh (typical)
6820mAh / 25.38Wh (rated)
Sạc nhanh Hỗ trợ tối đa: 80W SuperVOOC Flash Charge, UFCS Fast Charging 80W
Tương thích với: SuperVOOC Flash Charge 80W trở xuống, UFCS Fast Charging bên thứ ba 44W, PPS 55W, PD 13.5W
Hỗ trợ sạc nhanh không dây 50W Wireless Flash Charge
Sinh trắc học Vân tay Hỗ trợ
Nhận diện khuôn mặt Hỗ trợ
Cảm biến Cảm biến tiệm cận
Cảm biến ánh sáng môi trường
Cảm biến nhiệt độ màu
La bàn điện tử
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển (Gyroscope)
Cảm biến vân tay quang học trong màn hình
Cảm biến Hall
Điều khiển hồng ngoại

Lưu ý: Cảm biến Hall dùng để nhận diện phụ kiện từ tính, không dùng để nhận diện ốp lưng da.

Mạng di dộng Số lượng SIM 2 SIM
Loại thẻ SIM Nano-SIM, Nano-USIM
2 SIM 2 sóng chờ hoạt động kép (dual SIM dual standby dual active – hỗ trợ hoạt động kép với một số băng tần/tần số nhất định)
Phổ tần số 2G GSM: 850 / 900 / 1800MHz
3G WCDMA: Bands 1 / 4 / 5 / 8 / 19
4G LTE FDD: Bands 1 / 2 / 3 / 4 / 5 / 8 / 18 / 19 / 25 / 26 / 28A / 66
4G LTE TDD: Bands 34 / 38 / 39 / 40 / 41 / 42 / 43 / 48
5G NR: n1 / n2 / n3 / n5 / n8 / n18 / n26 / n28A / n34 / n38 / n39 / n40 / n41 / n48 / n66 / n77 / n78 / n79
Kết nối WLAN Hỗ trợ Wi-Fi 7 (802.11be)
Hỗ trợ Wi-Fi 6 (802.11ax)
Hỗ trợ Wi-Fi 5 (802.11ac)
Hỗ trợ chuẩn 802.11a/b/g/n
Hỗ trợ Wi-Fi Display
Hỗ trợ chia sẻ mạng WLAN
Hỗ trợ network overlay: Wi-Fi 2.4GHz 2×2 + Wi-Fi 5GHz 2×2 đồng thời
Hỗ trợ Wi-Fi 5GHz 160MHz
Hỗ trợ MIMO 2×2
Phiên bản Bluetooth Bluetooth 5.4
Bluetooth Low Energy
BLE Audio
Giải mã âm thanh Bluetooth SBC
AAC
LDAC
aptX
aptX HD
LHDC 5.0
Cổng Kết Nối USB USB Type-C
Cổng Tai Nghe Tai nghe Type-C
Hỗ trợ tai nghe kỹ thuật số Type-C, không hỗ trợ tai nghe analog Type-C
NFC Hỗ trợ đọc/ghi thẻ NFC 13.56MHz
Hỗ trợ NFC-SIM (chỉ SIM1)
Hỗ trợ thanh toán HCE
Hỗ trợ eSE: dùng cho giao thông công cộng, OPPO Pay, thẻ ra vào, chìa khóa ô tô, eID…
Hệ điều hành ColorOS 16.0
Công nghệ định vị GNSS Beidou (B1I + B1C + B2a + B2b)
GPS (L1 + L5)
GLONASS (G1)
Galileo (E1 + E5a + E5b)
QZSS (L1 + L5)
NavIC (L5)
Khác Hỗ trợ định vị A-GNSS
Định vị Wi-Fi
Định vị qua mạng di động
Trong hộp Điện thoại ×1
Củ sạc ×1
Cáp dữ liệu ×1
Cây chọc SIM ×1
Ốp bảo vệ ×1
Hướng dẫn nhanh ×1

Thông số OPPO Reno16 Pro được đăng tải trên OPPO China
Thông số OPPO Reno16 Pro được đăng tải trên OPPO China

Dự kiến thông số OPPO Reno16 F

Bảng thông số dự kiến OPPO Reno16 F

Thông số Tiêu chí OPPO Reno16 F
Màu Hồng | Xanh Giấc Mơ | Xanh Dương | Nâu | Vàng
Kích thước & trọng lượng Chiều cao ~ 156.5 mm
Chiều rộng ~ 73.8 mm
Độ dày ~ 7.5 mm
Trọng lượng ~ 175 grams
Dung lượng lưu trữ RAM + ROM 8GB+256GB, 12GB+256GB
Loại RAM LPDDR4X
Thông số ROM UFS 3.1
Khe cắm thẻ nhớ điện thoại Hỗ trợ
USB OTG Hỗ trợ
Hiển thị Kích thước 6.32 inches
Tỷ lệ màn hình
Độ phân giải
Tần số quét
Tần số lấy mẫu cảm ứng
Dải màu
Độ sâu màu
Mật độ điểm ảnh
Độ sáng
Màn hình
Kính bảo vệ màn hình
Camera Sau Camera góc rộng 50MP: Khẩu độ f/1.8, FOV 79°, Ống kính 5P, Hỗ trợ lấy nét AF, Hỗ trợ chống rung quang học OIS

Camera góc siêu rộng 8MP: Khẩu độ f/2.2, FOV 112°, Ống kính 5P

Camera macro 2MP: Khẩu độ f/2.4

Trước Camera 50MP: Khẩu độ f/2.1, FOV 100°, Ống kính 5P, Hỗ trợ lấy nét AF
Chế độ chụp Cam sau: Ảnh, Video, Chân dung, Ban đêm, Toàn cảnh (Panorama), Chuyển động chậm (SLO-MO), Time-lapse, Nhãn dán (Sticker)

Cam trước: Ảnh, Video, Chân dung, Làm đẹp AI

Video Sau Video 4K: 30fps
Video 1080P: 60fps, 30fps
Video 720P: 30fps
Quay video 1080P chống rung: 60fps
Video chuyển động chậm (SLO-MO) 720P: 120fps
Time-lapse 1080P: 30fps
Trước Video 1080P: 30fps
Video 720P: 30fps
Quay video 1080P chống rung: 60fps
Vi xử lý SoC Qualcomm Snapdragon® 6 Gen 1
CPU 8 nhân
GPU Adreno™ 710@676MHz
PIN PIN Chưa có thông tin
Sạc nhanh SUPERVOOC 80W
Sinh trắc học Vân tay Hỗ trợ
Nhận diện khuôn mặt Hỗ trợ
Cảm biến Cảm biến tiệm cận
Cảm biến ánh sáng môi trường
Cảm biến nhiệt độ màu
La bàn điện tử
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học trong màn hình
Mạng di dộng Số lượng SIM 2 SIM
Loại thẻ SIM Dual nano-SIM hoặc 1 nano-SIM + 1 thẻ nhớ
Phổ tần số GSM: 850/900/1800/1900MHz
WCDMA: Band 1/2/4/5/6/8/19
LTE FDD: Band 1/2/3/4/5/7/8/18/19/20/26/28/66/71
LTE TDD: Band 38/39/40/41/42/48
5G NR: n1/n2/n3/n5/n7/n8/n20/n26/n28/n38/n40/n41/n48/n66/n71/n77/n78
Kết nối WLAN Hỗ trợ Wi-Fi 5 (802.11ac)
Hỗ trợ 802.11a/b/g/n
Hỗ trợ Wi-Fi Display
Hỗ trợ WLAN Tethering
Phiên bản Bluetooth Bluetooth® 5.1, Low Energy
Giải mã âm thanh Bluetooth SBC, AAC, LDAC, aptX, aptX HD
Cổng Kết Nối USB USB Type-C
Cổng Tai Nghe Type-C
* Chỉ hỗ trợ tai nghe kỹ thuật số; không hỗ trợ tai nghe analog
NFC Hỗ trợ
Hệ điều hành ColorOS 16.1
Công nghệ định vị GNSS GPS, GLONASS, Beidou, Galileo, QZSS
Khác Hỗ trợ định vị A-GNSS, định vị mạng không dây (LAN), định vị mạng di động
Trong hộp OPPO RENO16F 5G × 1
Cáp USB Type C × 1
Củ sạc superVOOC 80W × 1
Không tai nghe × 1
Dụng cụ lấy SIM × 1
Sách hướng dẫn × 1
Miếng dán màn hình (Đã dán sẵn) × 1
Vỏ bảo vệ × 1

Lưu ý: Thông tin về OPPO Reno16 F được tổng hợp dựa trên các tin đồn và báo cáo rò rỉ, hiện chưa có thông báo chính thức từ phía Oppo. 

9 nâng cấp đáng chú ý trên OPPO Reno16 Pro

  1. OPPO Reno16 Pro sử dụng chip MediaTek Dimensity 9500s: Chế tạo trên tiến trình 3nm (N3E) tiên tiến nhất của TSMC, giúp chứa tới 29 tỷ bóng bán dẫn, tối ưu hóa vượt trội về nhiệt độ và điện năng tiêu thụ. CPU 8 nhân, GPU Immortalis-G925 MP12 giúp xử lý tức thì các tác vụ nặng (đa nhiệm, edit video 4K), đảm bảo độ bền hiệu năng ổn định từ 4 – 5 năm.
  2. Thiết kế mặt lưng nổi bật hơn: OPPO Reno16 Pro ứng dụng hiệu ứng 3D floating planet trên mặt lưng kính, tạo cảm giác họa tiết hành tinh nổi có chiều sâu. Phiên bản màu The Moonlight Is Dark dùng lớp kính bóng, trong và bắt sáng tốt hơn.
  3. Hệ thống camera độ phân giải cao: Máy có camera chính 200MP, hỗ trợ chụp ảnh ở chế độ High Pixel. Camera trước có góc nhìn khoảng 100°, phù hợp hơn khi selfie nhóm, quay vlog hoặc gọi video.
  4. Quay video và livestream ổn định hơn: Reno16 Pro hỗ trợ chống rung với góc tối đa khoảng ±4°, đi kèm các tối ưu về chất lượng livestream, độ ổn định khung hình, tản nhiệt, mạng và thời lượng pin khi phát trực tiếp.
  5. Live Photo với công cụ sáng tạo: Camera chính và tele có thể chụp Live Photo với ảnh bìa tối đa khoảng 25MP,camera trước và góc siêu rộng hỗ trợ khoảng 12MP. Máy có Live Sticker và Live Collage, giúp thêm sticker động, tạo ảnh ghép động và chia sẻ nội dung nhanh hơn.
  6. Gaming sắc nét và tiện dụng hơn: Reno16 Pro hỗ trợ Game Filters, Super Resolution 1.5K, Super HDR, ảnh chụp màn hình game 2K, quay highlight game và xem lại khoảnh khắc bằng một chạm.
  7. Pin lớn, sạc nhanh hơn: Máy có pin điển hình 7.000mAh, mức pin lớn nhất từng có trên dòng Reno tại thời điểm Reno16 series ra mắt. Bản Pro hỗ trợ sạc nhanh có dây 80W và sạc không dây 50W.
  8. Bypass charging khi chơi game hoặc livestream: Khi bật trong Game Assistant hoặc Live Streaming Assistant, máy có thể ưu tiên cấp điện trực tiếp cho bo mạch sau khi đạt mức pin thiết lập, giúp giảm áp lực lên pin khi vừa sạc vừa dùng.
  9. AI hỗ trợ học tập, công việc và du lịch: Reno16 Pro bổ sung AI One-Click Memorization, AI Menu Translation, quét tối đa 99 trang tài liệu và xuất file dưới nhiều định dạng như PPT, PDF, Word hoặc JPG.

Một số nâng cấp nổi bật trên OPPO Reno16 Pro
Một số nâng cấp nổi bật trên OPPO Reno16 Pro

Dưới đây là bảng so sánh nhanh các nâng cấp trên OPPO Reno16 Pro so với bản tiền nhiệm:

Tiêu chí OPPO Reno16 Pro OPPO Reno15 Pro
Chipset MediaTek Dimensity 9500s MediaTek Dimensity 8450
Dung lượng RAM + ROM 12GB+256GB, 12GB+512GB, 16GB+512GB 12GB+256GB, 12GB+512GB
Kích thước màn hình 6.78 inch 6.32 inch
Camera chính 200MP 50MP
Dung lượng pin 7.000 mAh 6.200 mAh
Sạc Sạc có dây SUPERVOOC 80W và sạc không dây 50W Sạc có dây SUPERVOOC 80W
Màu sắc Heartbeat (Trắng Nhịp Tim)

Moonlight Is Dark (Đen Huyền Bí)

Dream Blue (Xanh Giấc Mơ)

Nâu, Xanh Nhạt

9 nâng cấp đáng chú ý trên OPPO Reno16

  1. Chip Dimensity 8550 SUPER, tối ưu hiệu năng và điện năng: OPPO Reno16 được trang bị MediaTek Dimensity 8550 SUPER, đi kèm Tide Engine do OPPO tự phát triển. Bộ đôi này được giới thiệu nhằm phân tích và tối ưu hiệu năng thông minh hơn, giúp máy vận hành mượt trong các tác vụ hằng ngày, chơi game hoặc livestream, đồng thời kiểm soát mức tiêu thụ điện tốt hơn.
  2. Thiết kế mặt lưng nổi bật hơn: OPPO Reno16 ứng dụng hiệu ứng 3D floating planet trên mặt lưng kính, tạo cảm giác họa tiết hành tinh nổi có chiều sâu. Phiên bản màu The Moonlight Is Dark dùng lớp kính bóng, trong và bắt sáng tốt hơn.
  3. Hệ thống camera độ phân giải cao: Máy có camera chính 200MP, hỗ trợ chụp ảnh ở chế độ High Pixel. Camera trước có góc nhìn khoảng 100°, phù hợp hơn khi selfie nhóm, quay vlog hoặc gọi video.
  4. Quay video và livestream ổn định hơn: Reno16 hỗ trợ chống rung với góc tối đa khoảng ±4°, đi kèm các tối ưu về chất lượng livestream, độ ổn định khung hình, tản nhiệt, mạng và thời lượng pin khi phát trực tiếp.
  5. Live Photo với công cụ sáng tạo: Camera chính và tele có thể chụp Live Photo với ảnh bìa tối đa khoảng 25MP, camera trước và góc siêu rộng hỗ trợ khoảng 12MP. Máy có Live Sticker và Live Collage, giúp thêm sticker động, tạo ảnh ghép động và chia sẻ nội dung nhanh hơn.
  6. Gaming sắc nét và tiện dụng hơn: OPPO Reno16 hỗ trợ Game Filters, Super Resolution 1.5K, Super HDR, ảnh chụp màn hình game 2K, quay highlight game và xem lại khoảnh khắc bằng một chạm.
  7. Pin lớn 6.700mAh, sạc nhanh 80W: OPPO Reno16 có dung lượng pin điển hình 6.700mAh, đi kèm sạc nhanh có dây 80W, phù hợp với nhu cầu sử dụng dài ngày như quay chụp, xem video, livestream hoặc chơi game.
  8. Bypass charging khi chơi game hoặc livestream: Khi bật trong Game Assistant hoặc Live Streaming Assistant, máy có thể ưu tiên cấp điện trực tiếp cho bo mạch sau khi đạt mức pin thiết lập, giúp giảm áp lực lên pin khi vừa sạc vừa dùng.
  9. AI hỗ trợ học tập, công việc và du lịch: OPPO Reno16 bổ sung AI One-Click Memorization, AI Menu Translation, quét tối đa 99 trang tài liệu và xuất file dưới nhiều định dạng như PPT, PDF, Word hoặc JPG.

Một số nâng cấp nổi bật trên OPPO Reno16
Một số nâng cấp nổi bật trên OPPO Reno16

Dưới đây là bảng so sánh nhanh một số nâng cấp trên OPPO Reno16 Pro so với bản tiền nhiệm:

Tiêu chí OPPO Reno16 OPPO Reno15
Chipset MediaTek Dimensity 8550 SUPER Qualcomm Snapdragon® 7 Gen 4 Mobile Platform
Kích thước màn hình 6.32 inch 6.59 inch
Camera chính 200MP 50MP
Dung lượng pin 6.700 mAh 6.500 mAh
Dung lượng 12GB+256GB, 12GB+512GB, 16GB+256GB, 16GB+512GB, 16GB+1TB 8GB+256GB, 12GB+256GB
Màu sắc Heartbeat (Trắng Nhịp Tim)

Moonlight Is Dark (Đen Huyền Bí)

Galaxy Purple (Tím Thiên Hà)

Xanh Dương, Trắng

Dự kiến 5 thông số nổi bật trên OPPO Reno16 F

  1. Duy trì pin lớn 7.000 mAh tương tự OPPO Reno16 Pro: Sử dụng cả ngày, sạc từ 1% lên 100% chỉ trong 64 phút; xem video liên tục 5,4 giờ hoặc chơi game MOBA 12 giờ.
  2. Thêm phiên bản 12GB RAM + 512GB ROM: Lưu trữ thoải mái hình ảnh, video, ứng dụng; RAM 12GB giúp chạy mượt đa nhiệm, chơi game và xử lý các tác vụ hàng ngày.
  3. Giảm kích thước màn hình xuống 6.32 inch, tương tự OPPO Reno16: Thân máy gọn gàng, dễ cầm nắm và thuận tiện khi di chuyển. Kích thước này vẫn đủ hiển thị nội dung rõ ràng, hỗ trợ đọc, học tập và giải trí mà không gây mỏi tay.
  4. Tiếp tục sử dụng chip Qualcomm Snapdragon® 6 Gen 1 Mobile Platform: Trải nghiệm chơi game nhanh và mượt mà – ngay cả những trận đấu kéo dài hàng giờ. 
  5. Camera trước và camera sau sử dụng cảm biến 50MP: Camera chính và selfie 50MP hỗ trợ chụp ảnh sắc nét, selfie nhóm, quay video và livestream; nhiều chế độ AI giúp sáng tạo nội dung đơn giản, đáp ứng nhu cầu hàng ngày.

Dưới đây là bảng so sánh nhanh OPPO Reno16 F và OPPO Reno15 F:

Tiêu chí OPPO Reno16 F OPPO Reno15 F
Chipset Qualcomm Snapdragon® 6 Gen 1 Mobile Platform Qualcomm Snapdragon® 6 Gen 1 Mobile Platform
Kích thước màn hình 6.32 inch 6.57 inch
Camera chính 50MP 50MP
Dung lượng pin 7.000 mAh 7.000 mAh
Dung lượng 8GB + 256GB, 12GB + 256GB, 12GB + 512GB 8GB + 256GB, 12GB + 256GB
Màu sắc Đang cập nhật Hồng, Xanh Dương, Xanh Nhạt

Lưu ý: Thông tin về OPPO Reno16 F được tổng hợp dựa trên các tin đồn và báo cáo rò rỉ, hiện chưa có thông báo chính thức từ phía Oppo.

Thông số OPPO Reno16 series đã chính thức được bật mí với nhiều nâng cấp đáng chú ý. Với thiết kế hiện đại, trải nghiệm quay chụp và chơi game mượt mà, Reno16 series là lựa chọn hấp dẫn cho người dùng muốn một smartphone cận cao cấp toàn diện, đáp ứng tốt nhu cầu học tập, làm việc và giải trí hàng ngày.

Theo dõi trang tin tức của Viettel Store ngay hôm nay để cập nhật các tin tức mới nhất của OPPO Reno16 series!

Xem thêm:

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Mời bạn đăng nhập Đăng nhập để bình luận.
Bằng cách điền và gửi thông tin, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng của ViettelStore