ViettelStore

Tổng hợp 200 phím tắt trong Excel giúp tăng tốc xử lý dữ liệu hiệu quả

24/05/2026 | 02:00 PM

Excel là công cụ bảng tính mạnh mẽ được sử dụng rộng rãi trong công việc văn phòng, tài chính, kế toán và phân tích dữ liệu. Tuy nhiên, việc thao tác bằng chuột quá nhiều có thể làm giảm hiệu suất làm việc. Để tối ưu hóa tốc độ và sự chuyên nghiệp khi sử dụng Excel, việc nắm vững các phím tắt là điều cực kỳ quan trọng.

Vì vậy, bài viết này sẽ tổng hợp 200 phím tắt trong Excel, giúp bạn thao tác nhanh hơn, nâng cao hiệu suất làm việc và xử lý dữ liệu một cách chuyên nghiệp hơn.

Tại sao nên sử dụng phím tắt trong Excel?

Việc thành thạo phím tắt trong Excel không chỉ giúp bạn làm việc nhanh hơn mà còn mang lại nhiều lợi ích rõ rệt trong môi trường công việc hiện đại:

  • Tiết kiệm thời gian

Thay vì phải di chuyển chuột qua nhiều menu, bạn chỉ cần nhấn tổ hợp phím là có thể hoàn thành thao tác ngay lập tức.

  • Tăng hiệu suất công việc

Khi xử lý bảng dữ liệu lớn, việc sử dụng phím tắt sẽ giúp rút ngắn thời gian thao tác và tăng độ chính xác.

  • Giảm căng thẳng khi làm việc

Hạn chế sử dụng chuột giúp giảm áp lực lên cổ tay và ngón tay, đặc biệt khi làm việc lâu dài.

  • Tập trung tốt hơn

Bạn không cần mất thời gian tìm kiếm chức năng, từ đó tập trung hoàn toàn vào dữ liệu và nội dung công việc.

  • Thể hiện sự chuyên nghiệp

Việc sử dụng thành thạo phím tắt trong Excel giúp bạn tạo ấn tượng tốt với đồng nghiệp và cấp trên.

Những lợi ích khi sử dụng phím tắt trong Excel
Những lợi ích khi sử dụng phím tắt trong Excel

Tổng hợp 200 phím tắt trong Excel theo từng nhóm

Dưới đây là danh sách các phím tắt trong Excel được phân loại rõ ràng theo từng chức năng, giúp bạn dễ học và áp dụng.

Phím tắt chung trong Excel

STTPhím tắtChức năng
1Ctrl + NTạo một workbook mới
2Ctrl + OMở một workbook hiện có
3Ctrl + SLưu workbook hiện tại
4Ctrl + PMở hộp thoại in
5Ctrl + F4Đóng workbook đang mở
6Ctrl + ZHoàn tác hành động cuối cùng
7Ctrl + YLàm lại hành động vừa hoàn tác
8Ctrl + FMở hộp thoại tìm kiếm
9Ctrl + HMở hộp thoại tìm và thay thế
10F12Mở hộp thoại lưu với tên khác
11Ctrl + WĐóng cửa sổ workbook hiện tại
12Ctrl + QMở tính năng Phân tích nhanh (Quick Analysis)
13Ctrl + KChèn liên kết (Hyperlink)
14Ctrl + F2Xem trước khi in
15Alt + F4Đóng Excel
16Ctrl + Shift + F12In workbook hiện tại
17Ctrl + DSao chép nội dung ô phía trên xuống ô hiện tại
18Ctrl + RSao chép nội dung ô bên trái sang ô hiện tại
19Ctrl + ;Chèn ngày hiện tại vào ô
20Ctrl + Shift + :Chèn thời gian hiện tại vào ô
21Ctrl + 1Mở hộp thoại định dạng ô
22Ctrl + 5Thêm hoặc bỏ gạch ngang chữ trong ô
23Ctrl + 9Ẩn hàng đã chọn
24Ctrl + Shift + 9Hiện hàng đã ẩn trong vùng chọn
25Ctrl + 0Ẩn cột đã chọn
26Ctrl + Shift + 0Hiện cột đã ẩn trong vùng chọn
27Ctrl + Shift + &Thêm đường viền cho ô hoặc vùng chọn
28Ctrl + Shift + _Bỏ đường viền cho ô hoặc vùng chọn
29Ctrl + Shift + ~Áp dụng định dạng số chung
30Ctrl + Shift + $Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân
31Ctrl + Shift + %Áp dụng định dạng phần trăm không có chữ số thập phân
32Ctrl + Shift + #Áp dụng định dạng ngày theo kiểu ngày-tháng-năm
33Ctrl + Shift + @Áp dụng định dạng thời gian với giờ và phút, AM hoặc PM
34Ctrl + Shift + !Áp dụng định dạng số với hai chữ số thập phân và dấu trừ cho giá trị âm
35Ctrl + Shift + ^Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân
36Ctrl + Shift + *Chọn vùng dữ liệu hiện tại xung quanh ô hiện tại
37Ctrl + Shift + +Chèn ô, hàng hoặc cột mới
38Ctrl + –Xóa ô, hàng hoặc cột đã chọn
39Ctrl + SpaceChọn toàn bộ cột hiện tại
40Shift + SpaceChọn toàn bộ hàng hiện tại
41Ctrl + Shift + SpaceChọn toàn bộ bảng tính
42Ctrl + AChọn toàn bộ nội dung trong bảng tính
43Ctrl + Shift + AChèn các đối số trong công thức sau khi nhập tên hàm
44Ctrl + F3Mở hộp thoại quản lý tên (Name Manager)
45F3Dán tên đã đặt trong công thức
46F4Lặp lại hành động cuối cùng hoặc chuyển đổi tham chiếu ô trong công thức
47F7Mở hộp thoại kiểm tra chính tả
48F9Tính toán lại tất cả các trang tính trong tất cả các workbook đang mở
49Shift + F9Tính toán lại trang tính hiện tại
50Ctrl + Alt + F9Tính toán lại tất cả các trang tính trong tất cả các workbook, bất kể có thay đổi hay không
51Ctrl + Alt + Shift + F9Kiểm tra lại các công thức phụ thuộc, sau đó tính toán lại tất cả các ô trong tất cả các workbook đang mở
52Alt + F8Mở hộp thoại Macro
53Alt + F11Mở trình soạn thảo Visual Basic for Applications (VBA)
54Alt + EnterBắt đầu một dòng mới trong cùng một ô
55Ctrl + EnterĐiền mục nhập hiện tại vào phạm vi ô đã chọn
56Shift + EnterHoàn thành mục nhập ô và di chuyển lên trên trong vùng chọn
57TabHoàn thành mục nhập ô và di chuyển sang phải trong vùng chọn
58Shift + TabHoàn thành mục nhập ô và di chuyển sang trái trong vùng chọn
59EscHủy bỏ mục nhập ô
60BackspaceXóa mục nhập ô trước đó hoặc nội dung ô đã chọn
61DeleteXóa nội dung ô hoặc văn bản đã chọn
62Ctrl + DeleteXóa văn bản đến cuối dòng
63Ctrl + Shift + “Sao chép giá trị của ô phía trên vào ô hiện tại
64Ctrl + ‘Sao chép công thức của ô phía trên vào ô hiện tại
65Ctrl + Shift + =Chèn bảng tính mới
Tổng hợp phím tắt chung trong Excel
Tổng hợp phím tắt chung trong Excel

Phím tắt di chuyển và chọn dữ liệu

STTPhím tắtChức năng
1Mũi tênDi chuyển một ô lên, xuống, trái hoặc phải
2Ctrl + Mũi tênDi chuyển đến ô cuối cùng có dữ liệu trong cùng cột hoặc hàng
3Shift + Mũi tênMở rộng vùng chọn thêm một ô theo hướng của phím mũi tên
4Ctrl + Shift + Mũi tênMở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng có dữ liệu trong cùng cột hoặc hàng
5Ctrl + SpaceChọn toàn bộ cột hiện tại
6Shift + SpaceChọn toàn bộ hàng hiện tại
7Ctrl + AChọn toàn bộ trang tính hoặc vùng dữ liệu hiện tại
8Ctrl + Shift + HomeMở rộng vùng chọn từ ô hiện tại đến ô A1
9Ctrl + Shift + EndMở rộng vùng chọn từ ô hiện tại đến ô cuối cùng có dữ liệu
10Page Down / Page UpDi chuyển xuống hoặc lên một màn hình
11Alt + Page Down / Alt + Page UpDi chuyển sang phải hoặc trái một màn hình
12TabDi chuyển đến ô tiếp theo
13Shift + TabDi chuyển đến ô trước đó
14Ctrl + G hoặc F5Mở hộp thoại “Go To” để di chuyển đến ô hoặc phạm vi ô cụ thể
15Ctrl + BackspaceCuộn màn hình để hiển thị ô đang hoạt động
16Ctrl + “.” (dấu chấm)Di chuyển giữa các góc của vùng chọn
17F8Bật hoặc tắt chế độ mở rộng vùng chọn
18Shift + F8Thêm một ô hoặc phạm vi không liền kề vào vùng chọn
19Ctrl + Shift + “*” (dấu sao)Chọn toàn bộ vùng dữ liệu xung quanh ô hiện tại
20Ctrl + “/” (dấu gạch chéo)Chọn mảng công thức hiện tại
Tổng hợp phím tắt di chuyển và chọn dữ liệu
Tổng hợp phím tắt di chuyển và chọn dữ liệu

Phím tắt định dạng dữ liệu

STTPhím tắtChức năng
1Ctrl + 1Mở hộp thoại “Định dạng Ô”
2Ctrl + BÁp dụng hoặc bỏ định dạng chữ đậm
3Ctrl + IÁp dụng hoặc bỏ định dạng chữ nghiêng
4Ctrl + UÁp dụng hoặc bỏ định dạng chữ gạch chân
5Ctrl + 5Áp dụng hoặc bỏ định dạng chữ gạch ngang
6Ctrl + Shift + ~Áp dụng định dạng số chung
7Ctrl + Shift + $Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân
8Ctrl + Shift + %Áp dụng định dạng phần trăm không có chữ số thập phân
9Ctrl + Shift + #Áp dụng định dạng ngày theo kiểu ngày-tháng-năm
10Ctrl + Shift + @Áp dụng định dạng thời gian với giờ và phút, AM hoặc PM
11Ctrl + Shift + !Áp dụng định dạng số với hai chữ số thập phân và dấu trừ cho giá trị âm
12Ctrl + Shift + ^Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân
13Ctrl + Shift + &Thêm đường viền cho ô hoặc vùng chọn
14Ctrl + Shift + _Bỏ đường viền cho ô hoặc vùng chọn
15Alt + H, A, CCăn giữa nội dung ô
16Alt + H, A, LCăn trái nội dung ô
17Alt + H, A, RCăn phải nội dung ô
18Alt + H, HChọn màu tô cho ô
19Alt + H, F, FChọn phông chữ
20Alt + H, F, SChọn cỡ chữ
Tổng hợp phím tắt định dạng dữ liệu
Tổng hợp phím tắt định dạng dữ liệu

Phím tắt công thức và hàm

STTPhím tắtChức năng
1=Bắt đầu nhập công thức trong ô
2Alt + =Chèn hàm AutoSum để tính tổng tự động
3Shift + F3Mở hộp thoại “Chèn Hàm”
4Ctrl + Shift + EnterNhập công thức mảng (Array Formula) (trong các phiên bản cũ)
5F4Chuyển đổi giữa các kiểu tham chiếu tuyệt đối và tương đối trong công thức
6Ctrl + `Hiển thị hoặc ẩn tất cả công thức trong bảng tính
7Ctrl + [Chuyển đến ô tham chiếu trực tiếp trong công thức
8Ctrl + ]Chọn tất cả các ô tham chiếu trực tiếp trong công thức
9Ctrl + Shift + {Chọn tất cả các ô tham chiếu gián tiếp trong công thức
10Ctrl + Shift + }Chuyển đến ô có tham chiếu gián tiếp trong công thức
11Ctrl + A (sau khi nhập tên hàm)Mở hộp thoại đối số của hàm
12Ctrl + Shift + AChèn các đối số mặc định của hàm sau khi nhập tên hàm
13F9Tính toán lại toàn bộ công thức trong bảng tính
14Shift + F9Tính toán lại trang tính hiện tại
15Ctrl + Alt + F9Tính toán lại tất cả các trang tính, bất kể có thay đổi hay không
16Ctrl + Alt + Shift + F9Kiểm tra lại tất cả công thức phụ thuộc, sau đó tính toán lại
17F3Dán tên phạm vi đã đặt trước vào công thức
18Ctrl + F3Mở hộp thoại Name Manager để quản lý phạm vi đặt tên
19Ctrl + Shift + F3Tạo tên phạm vi từ tiêu đề hàng hoặc cột
20Ctrl + Shift + LBật/tắt bộ lọc dữ liệu trong bảng tính
21Ctrl + ‘ (dấu nháy đơn)Sao chép công thức của ô phía trên vào ô hiện tại
22Ctrl + Shift + ” (dấu nháy kép)Sao chép giá trị của ô phía trên vào ô hiện tại
23Ctrl + ESử dụng Flash Fill (điền nhanh dữ liệu theo mẫu)
24Ctrl + Shift + UMở rộng hoặc thu gọn thanh công thức
25Ctrl + BackspaceHiển thị ô hiện tại mà không thay đổi vị trí con trỏ
Tổng hợp phím tắt công thức và hàm
Tổng hợp phím tắt công thức và hàm

Phím tắt lọc và sắp xếp dữ liệu

STTPhím tắtChức năng
1Alt + D + F + FBật hoặc tắt chức năng lọc tự động (AutoFilter) cho vùng dữ liệu
2Ctrl + Shift + LBật hoặc tắt bộ lọc dữ liệu trên bảng tính
3Alt + A + TXóa tất cả bộ lọc trong bảng tính
4Alt + Mũi tên XuốngMở danh sách bộ lọc trong cột đã chọn
5Alt + A + S + ASắp xếp dữ liệu từ A đến Z hoặc từ nhỏ đến lớn
6Alt + A + S + DSắp xếp dữ liệu từ Z đến A hoặc từ lớn đến nhỏ
7Alt + A + S + SSắp xếp dữ liệu theo màu ô hoặc màu chữ
8Alt + A + R + AXóa sắp xếp trên cột đã chọn
9Alt + A + QNâng cao bộ lọc dữ liệu (Advanced Filter)
10Menu Key + E + EXóa bộ lọc của cột đã chọn
Tổng hợp phím tắt lọc và sắp xếp dữ liệu
Tổng hợp phím tắt lọc và sắp xếp dữ liệu

Phím tắt Macro và tùy chỉnh

STTPhím tắtChức năng
1Alt + F8Mở hộp thoại Macro để xem, chạy hoặc chỉnh sửa các macro
2Alt + F11Mở trình soạn thảo Visual Basic for Applications (VBA) để viết và chỉnh sửa macro
3Ctrl + F8Thay đổi kích thước cửa sổ Excel
4Ctrl + Shift + F8Bật chế độ mở rộng lựa chọn ô
5Alt + FMở menu Tệp (File)
6Alt + EMở menu Chỉnh sửa (Edit)
7Alt + VMở menu Xem (View)
8Alt + IMở menu Chèn (Insert)
9Alt + OMở menu Định dạng (Format)
10Alt + TMở menu Công cụ (Tools)
Tổng hợp phím tắt Macro và tùy chỉnh
Tổng hợp phím tắt Macro và tùy chỉnh

Cách ghi nhớ phím tắt trong Excel hiệu quả

Việc học hết 200 phím tắt trong excel không phải là điều dễ dàng, nhưng bạn hoàn toàn có thể ghi nhớ nhanh hơn bằng các phương pháp sau:

  • Học theo nhóm chức năng

Chia phím tắt thành các nhóm như định dạng, công thức, di chuyển… giúp bạn dễ liên tưởng và nhớ lâu hơn.

  • Thực hành mỗi ngày

Áp dụng vào công việc thực tế là cách nhanh nhất để biến kiến thức thành phản xạ.

  • Tạo bảng ghi nhớ cá nhân

In hoặc viết ra những phím tắt quan trọng và đặt gần nơi làm việc để tiện tra cứu.

  • Sử dụng công cụ hỗ trợ

Bạn có thể học thông qua video, khóa học online hoặc phần mềm luyện tập Excel.

Một số mẹo ghi nhớ phím tắt hiệu quả trong Excel
Một số mẹo ghi nhớ phím tắt hiệu quả trong Excel

Tạm kết

Việc thành thạo phím tắt trong excel không chỉ giúp bạn làm việc nhanh hơn mà còn nâng cao hiệu quả xử lý dữ liệu một cách rõ rệt. Khi áp dụng thành công các thao tác này, bạn sẽ tiết kiệm được rất nhiều thời gian và nâng cao tính chuyên nghiệp trong công việc.

Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc laptop mạnh mẽ để học tập và làm việc với Excel mượt mà, đừng quên lựa chọn các sản phẩm chính hãng tại Viettel Store – nơi cung cấp đa dạng laptop cấu hình tốt, giá hợp lý cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn.

Xem thêm:

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Mời bạn đăng nhập Đăng nhập để bình luận.
Bằng cách điền và gửi thông tin, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng của ViettelStore